Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng thông báo tuyển sinh năm 2021

Rate this post

Mục lục bài viết

tin tức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 xem cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh tại đây

  • Tên trường: Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology – The University of Danang (DUT)
  • Mã trường: DDK
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi THPT: Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Công văn số 1778/BGDĐT-GDĐH ngày 22/5/2020.
  • Xét tuyển theo quy định của Trường (đề án tuyển sinh riêng) và xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): dự kiến từ ngày 15/6 đến 17h00 ngày 31/7/2020.
  • Xét tuyển/thi tuyển tại kỳ thi đánh giá năng lực: từ 15/6/2020 đến 17h00 ngày 31/7/2020. Lịch thi: dự kiến 16/8/2020.
  • Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi thêm môn “Vẽ mỹ thuật”, là môn năng khiếu, do Hội đồng tuyển sinh năm 2020 của Đại học Đà Nẵng tổ chức. Lịch thi dự kiến: ngày 13 và 14/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 và trước năm 2020, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển  

Trường tuyển sinh theo 4 phương pháp :

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 về Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non) và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Trường.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ)
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TpHCM năm 2020
  • Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2020

Đối với ngành Kiến trúc : phối hợp xét tuyển ( theo hiệu quả học tập trung học phổ thông và theo điểm thi trung học phổ thông năm 2020 ) và thi tuyển môn năng khiếu sở trường ( Vẽ mỹ thuật ) .

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Đối với tất cả các ngành: Thí sinh dự tuyển phải có điểm xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định. Ngoài ra, thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc phải có điểm môn “Vẽ mỹ thuật” từ 5,00 trở lên.
  • Xem chi tiết ngưỡng đảm bảo chất lượng theo từng phương thức trong đề án tuyển sinh của trường

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

– Mức học phí của những chương trình huấn luyện và đào tạo truyền thống lịch sử :

  • Năm học 2019-2020: 10.600.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2020-2021: 11.700.000 đồng/năm/SV.

– Đối với Chương trình chất lượng cao tuyển năm 2020, chương trình giảng dạy theo chính sách đặc trưng :

  • Năm học 2020-2021: 30.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 30.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 32.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

– Chương trình tiên tiến:

  • Năm học 2020-2021: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 34.000.000 đồng/năm/SV.

– Chương trình huấn luyện và đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp ( PFIEV ) như sau :

  • Năm học 2020-2021: 19.000.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2021-2022: 21.500.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2022-2023: 23.500.000 đồng/năm/SV.
  • Năm học 2023-2024: 26.000.000 đồng/năm/SV.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ĐKXT
Mã tổ hợp xét tuyển
 Chỉ tiêu 
 Theo KQ thi THPT
Theo phương thức khác 

Công nghệ sinh học
7420201
1. A00
2. D07
3. B00
35
45

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)
7480201CLC
1. A00
2. A01
3. D28
45
15

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
7480201CLC1
1. A00
2. A01
130
50

Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
7480201
1. A00
2. A01
40
20

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
7510105
1. A00
2. A01
30
30

Công nghệ chế tạo máy
7510202
1. A00
2. A01
65
95

Quản lý công nghiệp
7510601
1. A00
2. A01
35
45

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
7510701

20
25

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
7520103
1. A00
2. A01
45
75

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực
7520103

30
30

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)
7520114
1. A00
2. A01
35
45

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)
7520115
1. A00
2. A01
25
20

Kỹ thuật nhiệt
7520115
1. A00
2. A01
25
20

Kỹ thuật tàu thủy
7520122
1. A00
2. A01
20
25

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
7520201
1. A00
2. A01
45
75

Kỹ thuật điện
7520201
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)
7520207
1. A00
2. A01
45
75

Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520207
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)
7520216
1. A00
2. A01
45
75

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
7520216
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật hóa học
7520301
1. A00
2. D07
40
50

Kỹ thuật môi trường
7520320
1. A00
2. D07
25
20

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
7540101
1. A00
2. D07
3. B00
35
45

Công nghệ thực phẩm
7540101
1. A00
2. D07
3. B00
25
25

Kiến trúc (Chất lượng cao)
7580101
1. V00
2. V01
3. V02
20
20

Kiên trúc
7580101
1. V00
2. V01
3. V02
30
30

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)
7580201
1. A00
2. A01
40
50

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
7580201
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng
7580201
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
7580202
1. A00
2. A01
25
20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
7580205
1. A00
2. A01
25
20

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
1. A00
2. A01
25
20

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)
7580301
1. A00
2. A01
25
20

Kinh tế xây dựng
7580301
1. A00
2. A01
25
20

Quản lý tài nguyên & môi trường
7850101
1. A00
2. D07
30
30

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
7520118
1. A00
2. A01
30
30

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
7580210
1. A00
2. A01
30
30

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
7905206
1. A01
2. D07
40
50

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng
7905216
1. A01
2. D07
25
20

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp
PFIEV
1. A00
2. A01
45
55

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc
thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7480201
1. A00
2. A01
35
10

Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành cơ khí hàng không
7520103
1. A00
2. A01
20
20

Kỹ thuật máy tính
7480106
1. A00
2. A01
30
30

Xem thêm thông tin tuyển sinh của những trường đại học cao đẳng trên toàn nước năm nay

Eduplus.edu.vn trang cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc, liên tục cập nhật các thông tin liên quan đến lĩnh vực đào tạo, giáo dục, du học, lao động nước ngoài,… Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học, các trường cao đẳng, các trường trung cấp trên toàn quốc và các chương trình đào tạo khác tại đây:
– Các ngành nghề đào tạo hot năm nay
– Thông báo tuyển sinh các trường Đại học
– Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng
– Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề
– Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường
– Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông
– Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học
– Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ
– Du học nước ngoài

Source: https://bem2.vn
Category: TỔNG HỢP

Rate this post

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *