Sam – Wikipedia tiếng Việt

SAM hay Sam là một từ có thể có nghĩa như sau:

[external_link offset=1]

  • Sam, tên ngắn gọn, thân mật của ‘Samuel’, ‘Samantha’, ‘Samson’, hay ‘Samwise’.
  • Chú Sam, trường hợp nhân cách hóa Hoa Kỳ.
  • Sam the Eagle, a character on The Muppet Show
  • Sam (chương trình),một đề tài của Rob Pike.
  • Sam (chó), một con chó được bình chọn là xấu xí nhất.
  • Họ Sam Limulidae
    • Chi Sam Tachypleus
      • Con sam, một sinh vật thường sống thành cặp ở biển.

Những từ viết tắt:

[external_link_head] [external_link offset=2]

  • SAM, mã quốc gia của IOC và FIFA dành cho đảo Samoa Mỹ.
  • S-adenosyl methionine
  • Bảo tàng nghệ thuật Seattle
  • Secure Access Module
  • Security Account Manager, the accounts database used by Microsoft Windows NT
  • Self-assembled monolayer
  • Sociedad Aeronáutica de Medellín, a Colombian airline
  • Software Automatic Mouth
  • Student Association of Missouri
  • Tên lửa đất đối không, Surface-to-air missile
  • System Administration Manager HP-UX System Administration Manager
  • SAM một loại xe chở hàng của người Hy Lạp.
  • S.A.M. một công ty ô tô của Thụy Điển.
  • Samuel Booth, bố của William Booth
  • Sam Kurcab

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Hướng dẫn cách tra cứu vận đơn VNPost ít người biết

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.