Nghĩa của từ Lick – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

(từ lóng) cú đấm, cái vụt; đòn đau

( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
to put in one’s best licks
hết sức cố gắng, nỗ lực
(từ lóng) tốc độ đi
at full lick
hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
Bãi liếm (nơi đất mặn, dã thú (thường) đến liếm muối ( (cũng) salt lick))

Động từ

Lướt qua, đốt trụi
the flames licked the dry grass
ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
(từ lóng) đánh; được, thắng

(từ lóng) đi, đi hối hả
to go as fast (hard) as one could lick
đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
(từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của…
well that licks me
chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
Xem thêm  Điểm qua 9 phần mềm ghi âm cuộc gọi cho Iphone nhẹ và tốt nhất | Tinh tế

Cấu trúc từ

a lick and a promise
sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ
to lick creation
vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp
to lick the dust
bị đánh gục, bị đánh bại
to lick one’s wounds
lấy lại sức, phục hồi sức khoẻ
to lick someone’s shoes
liếm gót ai

hình thái từ

  • V-ing: licking
  • V-ed: licked

[external_link offset=1] [external_link offset=2][external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.