nature noun (LIFE)

A2 [ U ]

all the animals, plants, rocks, etc. in the world and all the features, forces, and processes that happen or exist independently of people, such as the weather, the sea, mountains, the production of young animals or plants, and growth:



Feeling tired-out is Nature’s way of telling you to rest.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

nature noun (TYPE)

What was the nature of his inquiry?

 be in the nature of things

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

nature noun (CHARACTER)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của nature từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của nature


The players effectively brought out the essentially lyrical nature of the piece.

So qualitative researchers are as likely to influence the nature of the research setting as are quantitative researchers in artificial experiments.

Xem thêm  3 Số Nào Cộng Lại Bằng 12 Brain Out, Giải Brain Out Level 1 Đến Level 255

Given the qualitative nature of the survey, the results were interpreted and put in relation to existing estimates in the literature.

The qualitative nature of the discussion in the text does not depend on having only one person.

Given the nature of our research questions, we needed to target organic shoppers.

The stoichiometry of the exact reaction will depend on the nature of the organic matter involved, here assumed to be saturated aliphatic hydrocarbon.

Related, although somewhat different considerations apply to texts of purely theoretical nature, too.

We should note, however, that it is questionable to what extent such taxonomies reflect the nature of the underlying psychological processes.

Numerous substances are found in nature and in the body that function as protective agents against oxygen-free radicals.

[external_link offset=1]

The difficulty of taking such steps returns us to the linked nature of lingua franca and power.

The results showed that the overall form returned to the conservative nature of the original rule-based melodies.

The attraction of what might at first blush seem a redundant translation was that nature could speak in a clear and undistorted voice.

However, differences in the nature of wage labour between the two regions were very strong, as a result of the specific route of the transition.

However, they did not take the nature of the representations into account.

As explained, these representations result from the nature of visual processing.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm  Hồ Quang Hiếu – Wikipedia tiếng Việt

Các cụm từ với nature


Các từ thường được sử dụng cùng với nature.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

aggressive nature

Patients seek organ transplantation as therapy for their advanced disease because of its aggressive nature.

arbitrary nature

Considering the arbitrary nature of most architectural pedagogy, persuasiveness seems to be the key.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của nature

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

生命, 大自然,自然界, 種類…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

生命, 大自然,自然界, 种类…

trong tiếng Tây Ban Nha

naturaleza, naturaleza [feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

natureza, feitio, índole…

trong tiếng Việt

thiên nhiên, bản tính, tính chất…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

[external_link offset=2]

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

nature [feminine], nature, sorte…

طَبيعة, طابِع (في الإنْسان)…

příroda, povaha, podstata…

alam, kepribadian, sifat…

ธรรมชาติ, อุปนิสัย, ลักษณะที่แท้จริงของสิ่งต่าง ๆ…

Xem thêm  Từ tượng thanh từ tượng hình là gì? cho ví dụ minh họa

przyroda, natura, charakter…

alam semula jadi, sifat semula jadi, sifat…

die Natur, die Beschaffenheit, die Art…

natur [masculine], natur(en), natur…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.