ứng dụng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ứng dụng có thể phù hợp với độ tuổi này nếu các ứng dụng đó:

Apps may be suitable for this age if they:

support.google

Phiên bản ứng dụng trước: Trả về phiên bản ứng dụng trước.

Previous application version: Returns the previous application version.

support.google

Danh sách trò chơi tách biệt với trang Danh sách cửa hàng thuộc ứng dụng của bạn.

Your game listing is separate from your app’s Store listing page.

support.google

Khi mở ứng dụng YouTube Go, bạn sẽ truy cập vào Màn hình chính.

When you open the YouTube Go app, you’ll land on Home.

support.google

Thế cái ứng dụng này có tác dụng gì?

So what does this app do?

OpenSubtitles2018. v3

Ứng dụng cho Xbox One trước đó cũng được thay đổi trong một bản cập nhật.

The Xbox One app had also changed in a previous update.

WikiMatrix

Cho phép bất kì ứng dụng nào được giữ trong khay hệ thống

Allows any application to be kept in the system tray

KDE40. 1

Đối với ứng dụng, phân khúc cũng có thể được điền thông qua mã ứng dụng.

For apps, segments can also be populated via app code.

support.google

Phần mềm bên thứ ba cho Windows RT sẽ chỉ có trên kho ứng dụng của Microsoft .

Third-party software for Windows RT will only be available through Microsoft ‘s app store .

EVBNews

Id sản phẩm mua hàng trong ứng dụng: ID sản phẩm cho mua hàng trong ứng dụng.

Xem thêm  Những phần mềm xem bóng đá trực tuyến trên android phổ biến nhất

In-app purchase product id: Product ID for the in-app purchase.

support.google

Cách chọn từ danh sách ảnh, video và ứng dụng mà bạn không sử dụng gần đây:

To pick from a list of photos, videos, and apps that you haven’t used recently:

support.google

Ứng dụng có thể không phù hợp với độ tuổi này nếu các ứng dụng đó:

Apps may not be suitable for this age if they:

support.google

(Chỉ dành cho ứng dụng Android)

(Android apps only)

support.google

Sổ tay của các cảm biến hiện đại: Vật lý, thiết kế và ứng dụng lần thứ 5 ed.

Handbook of Modern Sensors: Physics, Designs, and Applications, 4th Ed.

WikiMatrix

Nhưng người dân Châu Phi dùng ứng dụng này tự chụp chính họ trong các khu du lịch.

But Africans were using this platform to take some kind of ownership of the tourism sectors.

ted2019

Để sử dụng tính năng xem trước trong ứng dụng, hãy làm như sau:

To use In-app preview:

support.google

Hãy tìm hiểu thêm về cách đăng nhập bằng mật khẩu ứng dụng.

Learn more about how to sign in using App Passwords.

support.google

Một hôm, tôi đến cửa hiệu ứng dụng của Apple iPhone.

I went to the Apple iPhone app store the other day.

QED

Tìm hiểu cách quản lý các tùy chọn cài đặt vị trí của ứng dụng.

Learn how to manage app location settings.

support.google

Ứng dụng Google Doanh nghiệp của tôi có trên Android và iOS.

Xem thêm  [Chia sẻ] Những ứng dụng tốt trên máy tính bảng Android để đi học | Tinh tế

The Google My Business app is available on Android and iOS.

support.google

7. Cập nhật ứng dụng

7. Update your apps

EVBNews

Xem thử ứng dụng này đi.

Hey, check out this app.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể tạo hoặc nhập ảnh 360 độ bằng ứng dụng Chế độ xem phố.

You can create or import 360 photos with the Street View app.

support.google

Tuy nhiên, Kwolek đã không tham gia nhiều vào việc phát triển các ứng dụng của Kevlar.

However, Kwolek was not very involved in developing the applications of Kevlar.

WikiMatrix

Vào tháng 9 năm 2017, Kahoot đã khởi chạy ứng dụng di động cho bài tập về nhà.

In September 2017, Kahoot! launched a mobile application for homework.

WikiMatrix

Source: https://bem2.vn
Category: Ứng dụng hay

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.