ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ SONG SONG – Tài liệu text

ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ SONG SONG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (878.42 KB, 22 trang )

Nhóm 9
ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ
SONG SONG.
Thành viên
MSSV
1. Nguyễn Phú Thành
14145260
2. Nguyễn Trung Nghĩa 14145177
3. Nguyễn Thành Công 14145018

Các loại động cơ điện 1 chiều
• Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
• Động cơ điện 1 chiều kích từ song song
• Động cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp
• Động cơ điện 1 chiều kích từ hỗn hợp

Động cơ điện 1 chiều kích từ song
song

ĐỘNG CƠ ĐIÊN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ SONG
SONG

1. Cấu tạo.
2. Nguyên lý hoạt động.
3. Mở máy và hãm máy.
4. Điều chỉnh tốc độ.
5. Đường đặc tính cơ n=f(m).
6. Đặc tính làm việc.

1.CẤU TẠO

A.Phần Cảm (stator)

B.Phần ứng ( rotor)

Cổ góp và chổi than

2.Nguyên lý hoạt động

III. Mở máy và hãm động cơ điện một chiều kích từ
song song
1) Mở máy
Từ phương trình điện áp phản ứng:
U =+.
=> =
Khi mở máy n = 0 => .n.Φ = 0
Dòng điện phần ứng lúc mở máy là :=

Vì Ru nhỏ Iu mở lớn khoảng (20 : 30) Iđm làm hỏng
chổi than và cổ góp. Để giảm dòng điện mở máy ta dùng
các biện pháp sau

• Dùng biến trở mở máy R mở
• Giảm điện áp đặt vào phần ứng

2) Các trạng thái hãm động cơ
Hãm là trạng thái mà động cơ sinh ra mô men quay ngược
chiều tốc độ quay .Trong tất cả các trạng thái hãm động cơ đều
làm việc ở chế độ máy phát.
Tùy theo cách biến đổi năng lượng cơ trong khi hãm người
ta chia làm 3 trạng thái hãm:
+ Hãm tái sinh.
+ Hãm ngược .
+ Hãm động năng.

IV. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều song song
1) Thay đổi tốc độ động cơ bằng cách thay đổi điện áp

Xem thêm  Tải Link Sharing cho máy tính PC Windows phiên bản mới nhất - com.samsung.android.app.simplesharing

2) Thay đổi điện trở phần ứng Rư

3) Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông

Động cơ điện một chiều kích từ song song:
Đặc tính cơ : n = f(M)
Biểu diễn quan hệ giữa tốc độ n và mômen quay M khi điện áp
U=const, điện trở mạch phần ứng Rư = const, điện trở mạch kích từ
Rkt=const.

Phương trình tốc độ:
n=
 n = – Iu
Momen điện từ :
M = KM. Φ. Iu
 Iu=
Vậy n = – = – (1)

Đặc tính cơ : n = f(M)

• n=

– = – (1) là biểu thức biểu trưng cho đặc tính cơ của động

cơ một chiều kích từ song song.
Trong đó :

Ke = ( a: số đôi mạch nhánh, N : số thanh dẫn của dây quấn, p : số
đôi cực )

• Ke


là hệ số phụ thuộc vào dq phần ứng.

KM = ( hệ số momen điện từ ).
Φ : từ thông ( Wb) .
n: tốc độ quay của roto .( vòng / phút )
Ru : điện trở nguồn

Chú ý:
• Nếu

có mắt điện trở Rp vào mạch

phần ứng :

n= –

+ Đường 1 : đặc tính cơ tự nhiên Rp= 0
+ Đường 2 : đặc tính khi có điện
trở phụ Rp khác 0.

Đặc tính làm việc :
Đặc tính làm việc xác định khi điện áp U= const và dòng điện kích từ
lkt=const.
Các đường đặc tính :

• Tốc độ n = f ( P2 )
• Monen M = f ( P2 )
• Dòng điện Iư = f ( P2 )
• Hiệu suất η = f ( P2 )
Với P2 là công suất cơ trên trục.

Đặc tính cơ cứng ==
và Tốc độ hầu như không đổi khi công
suất trên trục thay đổi.

Bài tập
• Động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số:
• Công suất định mức Pđm = 10kW .
• Điện áp định mức Uđm = 220V .
• Hiệu suất = 0,86 .
•• Tốc độ định mức n = 2250 vòng/phút.
• Dòng điện kích từ định mức Ikt = 2,26 A .
• Điện trở phần ứng Rư = 0,178 Ω.
a. Tính dòng điện mở máy trực tiếp.
b. Để giảm dòng điện mở máy xuống bằng 2 lần dòng điện định mức,
tính điện trở mở máy Rmm.

Xem thêm  Cách Tắt Ứng Dụng Chạy Ngầm Windows 8/8, Hướng Dẫn Tắt Ứng Dụng Chạy Ngầm Trên Win 8

Giải
Công suất điện động cơ tiêu thụ:

P1 = = = 11,682 (kW.)

Dòng điện định mức :

Iđm = = = 52,85 (A)
Dòng điện mở máy trực tiếp :

Imm = Ikt + = 2.26 + = 1238 (A)
Dòng điện mở máy khi có biến trở :

Imm = Ikt + = 2.Iđm => = 2.Iđm – Ikt
= 2.52,85 -2,26=103,44(A).
Điện trở mở máy :

Rmm = – Rư = – 0,178 = 1,96 (Ω.)

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ
LẮNG NGHE

1. CẤU TẠOA.Phần Cảm ( stator ) B.Phần ứng ( rotor ) Cổ góp và chổi than2. Nguyên lý hoạt độngIII. Mở máy và hãm động cơ điện một chiều kích từsong song1 ) Mở máyTừ phương trình điện áp phản ứng : U = +. => = Khi mở máy n = 0 =>. n. Φ = 0D òng điện phần ứng lúc mở máy là : = Vì Ru nhỏ Iu mở lớn khoảng chừng ( 20 : 30 ) Iđm làm hỏngchổi than và cổ góp. Để giảm dòng điện mở máy ta dùngcác giải pháp sau • Dùng biến trở mở máy R mở • Giảm điện áp đặt vào phần ứng2 ) Các trạng thái hãm động cơHãm là trạng thái mà động cơ sinh ra mô men quay ngượcchiều vận tốc quay. Trong toàn bộ những trạng thái hãm động cơ đềulàm việc ở chính sách máy phát. Tùy theo cách đổi khác nguồn năng lượng cơ trong khi hãm ngườita chia làm 3 trạng thái hãm : + Hãm tái sinh. + Hãm ngược. + Hãm động năng. IV. Điều chỉnh vận tốc động cơ điện một chiều song song1 ) Thay đổi vận tốc động cơ bằng cách thay đổi điện áp2 ) Thay đổi điện trở phần ứng Rư3 ) Điều chỉnh vận tốc bằng cách đổi khác từ thôngĐộng cơ điện một chiều kích từ song song : Đặc tính cơ : n = f ( M ) Biểu diễn quan hệ giữa vận tốc n và mômen quay M khi điện ápU = const, điện trở mạch phần ứng Rư = const, điện trở mạch kích từRkt = const. Phương trình vận tốc : n =  n = – IuMomen điện từ : M = KM. Φ. Iu  Iu = Vậy n = – = – ( 1 ) Đặc tính cơ : n = f ( M ) • n = – = – ( 1 ) là biểu thức biểu trưng cho đặc tính cơ của độngcơ một chiều kích từ song song. Trong đó : Ke = ( a : số đôi mạch nhánh, N : số thanh dẫn của dây quấn, p : sốđôi cực ) • Kelà thông số phụ thuộc vào vào dq phần ứng. KM = ( thông số momen điện từ ). Φ : từ thông ( Wb ). n : vận tốc quay của roto. ( vòng / phút ) Ru : điện trở nguồnChú ý : • Nếucó mắt điện trở Rp vào mạchphần ứng : n = – + Đường 1 : đặc tính cơ tự nhiên Rp = 0 + Đường 2 : đặc tính khi có điệntrở phụ Rp khác 0. Đặc tính thao tác : Đặc tính thao tác xác lập khi điện áp U = const và dòng điện kích từlkt = const. Các đường đặc tính : • Tốc độ n = f ( P2 ) • Monen M = f ( P2 ) • Dòng điện Iư = f ( P2 ) • Hiệu suất η = f ( P2 ) Với P2 là hiệu suất cơ trên trục. Đặc tính cơ cứng = = và Tốc độ hầu hết không đổi khi côngsuất trên trục đổi khác. Bài tập • Động cơ điện một chiều kích từ song song có những thông số kỹ thuật : • Công suất định mức Pđm = 10 kW. • Điện áp định mức Uđm = 220V. • Hiệu suất = 0,86. • • Tốc độ định mức n = 2250 vòng / phút. • Dòng điện kích từ định mức Ikt = 2,26 A. • Điện trở phần ứng Rư = 0,178 Ω. a. Tính dòng điện mở máy trực tiếp. b. Để giảm dòng điện mở máy xuống bằng 2 lần dòng điện định mức, tính điện trở mở máy Rmm. GiảiCông suất điện động cơ tiêu thụ : P1 = = = 11,682 ( kW. ) Dòng điện định mức : Iđm = = = 52,85 ( A ) Dòng điện mở máy trực tiếp : Imm = Ikt + = 2.26 + = 1238 ( A ) Dòng điện mở máy khi có biến trở : Imm = Ikt + = 2. Iđm => = 2. Iđm – Ikt = 2.52,85 – 2,26 = 103,44 ( A ). Điện trở mở máy : Rmm = – Rư = – 0,178 = 1,96 ( Ω. ) CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃLẮNG NGHE

Xem thêm  Bài giảng cơ học ứng dụng trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng của thầy Huỳnh Vinh

Source: https://bem2.vn
Category: Ứng dụng hay

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.