“trứ danh” là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tìm

[external_link_head]

Mục lục bài viết

trứ danh"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– t. 1 Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh. 2 (kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói.

[external_link offset=1]

ht. Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Họa sĩ trứ danh. Một tác phẩm trứ danh.

"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

[external_link offset=2]

trứ danh

trứ danh

  • adj
    • famed, renowned


Lĩnh vực: xây dựng
"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt famous
"trứ danh" là gì? Nghĩa của từ trứ danh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt glorious



[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Không Ngờ Mình Vẫn Gặp Nhau Giữa Thế Giới Rộng Lớn Như Thế, Thế Giới Rộng Lớn Như Vậy Vẫn Gặp Được Anh

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.