toán học ứng dụng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Như vậy, “toán học ứng dụng” là một ngành khoa học toán học với kiến thức đặc thù.

Thus, “applied mathematics” is a mathematical science with specialized knowledge.

WikiMatrix

Lý thuyết dây siêu dẫn, toán học ứng dụng, giải mã tín hiêu cao cấp.

Superstring theory, chaos math, advanced algorithms.

OpenSubtitles2018. v3

Cách tiếp cận này giống với toán học ứng dụng.

This approach is similar to that of applied mathematics.

WikiMatrix

Công nghệ dòng nhu cầu cung cấp một phương pháp đơn giản, hợp lý dựa trên toán học ứng dụng.

Demand flow technology provides a simple, logical method based on applied mathematics.

WikiMatrix

Trong thời gian học, Granger đã bộc lộ tài năng toán học, ông quan tâm đặc biệt tới toán học ứng dụng.

During school, Granger showed talent for mathematics, developing a strong interest in applied mathematics.

WikiMatrix

Trong toán học ứng dụng và thuần túy, ông đã chứng minh một số định lý và đề xuất một số phỏng đoán.

In pure and applied mathematics, he proved some theorems and proposed several conjectures.

WikiMatrix

Như vậy, hoạt động của toán học ứng dụng nhất thiết có liên hệ đến nghiên cứu trong lĩnh vực toán học thuần túy.

The activity of applied mathematics is thus intimately connected with research in pure mathematics.

WikiMatrix

Các nhà toán học Hy Lạp cổ đại là những người sớm nhất phân biệt giữa toán học thuần túy và toán học ứng dụng.

Ancient Greek mathematicians were among the earliest to make a distinction between pure and applied mathematics.

WikiMatrix

Cặp đôi này gặp khó khăn khi tìm nhà ở trong khoảng cách đi bộ của Hawking tới Bộ môn Toán học Ứng dụng và Vật lý Lý thuyết (DAMTP).

The couple had difficulty finding housing that was within Hawking’s walking distance to the Department of Applied Mathematics and Theoretical Physics (DAMTP).

WikiMatrix

Vào năm 1967, ông là biên tập viên sáng lập của tờ Mathematical Biosciences, tập trung xuất bản các nghiên cứu toán học ứng dụng trong lĩnh vực dược và sinh học.

Xem thêm  Cách tắt chương trình khởi đông cùng win 7, 8/8.1 và 10 - BEM2.VN

In 1967, he became founding editor of the journal Mathematical Biosciences which specialized in the publication of applied mathematics research for medical and biological topics.

WikiMatrix

Cô tiếp tục lấy bằng thạc sĩ toán học ứng dụng vào năm 1990 và bằng tiến sĩ toán học và tin học khoa học vào năm 1995 tại Đại học Michigan, Hoa Kỳ.

She went on to get an MS in applied mathematics in 1990 and a PhD in Mathematics and scientific computing in 1995 at the University of Michigan.

WikiMatrix

Mỗi chi nhánh của toán học trừu tượng hơn có nhiều chuyên ngành phụ, và có rất nhiều kết nối giữa toán học thuần túy và các môn toán học ứng dụng.

Each of these branches of more abstract mathematics have many sub-specialties, and there are in fact many connections between pure mathematics and applied mathematics disciplines.

WikiMatrix

Fritz Noether, sinh năm 1884, được nhớ tới với các thành tựu trong nghiên cứu toán học, sau khi học ở Munich ông thực hiện nghiên cứu trong lĩnh vực toán học ứng dụng.

Fritz Noether, born in 1884, is remembered for his academic accomplishments; after studying in Munich he made a reputation for himself in applied mathematics.

WikiMatrix

Ông rời Viện Công nghệ Massachusetts sang làm việc ở Viện Công nghệ California tại Pasadena, California và là người khởi xướng thành lập chương trình Toán học ứng dụng ở đây năm 1962.

He left MIT to join California Institute of Technology, Pasadena, California where he was instrumental in setting up the applied mathematics program in 1962.

WikiMatrix

Nếu bạn nhờ bất cứ kỹ sư hoặc nhà toán học ứng dụng nào thiết kế một cách cho con chim uống nước bằng mỏ, họ sẽ không có ý tưởng như vậy”.

Xem thêm  Tải Bandicut Full Crack 3.1 [bản chuẩn] tốt nhất 2021 - Laptop Lê Nghĩa

If you took any engineer or applied mathematician and told them to design a way for a bird to get water from its beak to its mouth, they wouldn’t have thought of this one.”

jw2019

Vâng, tôi làm toán học ứng dụng và đây là một vấn đề khác thường cho bất cứ ai làm toán học ứng dụng, chính là chúng tôi giống như các nhà tư vấn quản lý.

So, well, I do applied math, and this is a peculiar problem for anyone who does applied math, is that we are like management consultants .

QED

Thêm vào ứng dụng của toán học đối với ngành thần học, toán học ứng dụng bắt đầu mở rộng ra các lĩnh vực mới khác, với các lá thư giữa Pierre de Fermat và Blaise Pascal.

In addition to the application of mathematics to the studies of the heavens, applied mathematics began to expand into new areas, with the correspondence of Pierre de Fermat and Blaise Pascal.

WikiMatrix

Richard Ernest Bellman (26/8/1920 – 19/3/1984) là một nhà toán học ứng dụng người Mỹ, được ghi nhớ vì phát minh ra quy hoạch động vào năm 1953, và nhiều đóng góp quan trọng trong nhiều lĩnh vực toán học khác.

Richard Ernest Bellman (August 26, 1920 – March 19, 1984) was an American applied mathematician, who introduced dynamic programming in 1953, and important contributions in other fields of mathematics.

WikiMatrix

Công ty được thành lập năm 1998 bởi Daniel M. Lewin (sau đó là một sinh viên tốt nghiệp tại Viện Công nghệ Massachusetts) và một giáo sư toán học ứng dụng Tom Leighton của Viện Công nghệ Massachusetts).

The company was founded in 1998 by Daniel M. Lewin (then a graduate student at MIT) and MIT applied mathematics professor Tom Leighton.

WikiMatrix

Zentralblatt MATH (Tiếng Đức: “central math journal”) là một dịch vụ cung cấp các ý kiến và tóm tắt các bài báo trong toán học cơ bản và toán học ứng dụng, xuất bản bởi Nhà xuất bản Springer.

Xem thêm  Mẹo tạo Apple ID mới nhất không cần thẻ Visa thành công 100%

Zentralblatt MATH – service providing reviews and abstracts for articles in pure and applied mathematics, published by Springer Science+Business Media.

WikiMatrix

Một vài lĩnh vực toán học ứng dụng đã nhập vào những lĩnh vực liên quan nằm ngoài toán học và trở thành những ngành riêng, trong đó có xác suất, vận trù học, và khoa học máy tính.

Several areas of applied mathematics have merged with related traditions outside of mathematics and become disciplines in their own right, including statistics, operations research, and computer science.

WikiMatrix

Từ thời Isaac Newton vào cuối thế kỷ 17 cho đến giữa thế kỷ 19, viện đại học đặc biệt chú trọng đến môn toán ứng dụng, nhất là môn vật lý toán (phát triển các phương pháp toán học ứng dụng trong vật lý).

From the time of Isaac Newton in the later 17th century until the mid-19th century, the university maintained an especially strong emphasis on applied mathematics, particularly mathematical physics.

WikiMatrix

Nếu chúng ta sử dụng các quy ước tương tự, thì chúng ta có thể tham khảo toán học ứng dụngtoán học không ứng dụng, ở đây chúng ta định nghĩa là toán học không nhất thiết phải ứng dụng…

If we use similar conventions, then we could refer to applied mathematics and nonapplied mathematics, where by the latter we mean not-necessarily-applied mathematics…

WikiMatrix

Quan điểm khác là toán học thuần túy không phải là toán học ứng dụng: có thể nghiên cứu các thực thể trừu tượng về bản chất nội tại của chúng và không quan tâm đến cách thức chúng thể hiện trong thế giới thực.

Another insightful view put forth is that pure mathematics is not necessarily applied mathematics: it is possible to study abstract entities with respect to their intrinsic nature, and not be concerned with how they manifest in the real world.

WikiMatrix

Source: https://bem2.vn
Category: Ứng dụng hay

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.