Thông tư 39/2017/TT-BTTTT tiêu chuẩn kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin

Số TT

Loi tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên đầy đủ của tiêu chuẩn

Quy định áp dụng

1

Tiêu chuẩn vkết ni

1.1 Truyền siêu văn bản HTTP v1. 1 Hypertext Transfer Protocol version 1.1 Bắt buộc vận dụng HTTP v2. 0 Hypertext Transfer Protocol version 2.0 Khuyến nghị vận dụng 1.2 Truyền tệp tin FTP File Transfer Protocol Bắt buộc vận dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn HTTP v1. 1 Hypertext Transfer Protocol version 1.1 HTTP v2. 0 Hypertext Transfer Protocol version 2.0 Khuyến nghị vận dụng WebDAV Web-based Distributed Authoring and Versioning Khuyến nghị vận dụng 1.3 Truyền, phát luồng âm thanh / hình ảnh RTSP Real-time Streaming Protocol Khuyến nghị vận dụng RTP Real-time Transport Protocol Khuyến nghị vận dụng RTCP Real-time Control Protocol Khuyến nghị vận dụng 1.4 Truy cập và san sẻ tài liệu OData v4 Open Data Protocol version 4.0 Khuyến nghị vận dụng 1.5 Truyền thư điện tử SMTP / MIME

Simple Mail Transfer
Protocol/Multipurpose
Internet Mail Extensions

Bắt buộc vận dụng 1.6 Cung cấp dịch vụ truy vấn hộp thư điện tử POP3 Post Office Protocol version 3 Bắt buộc vận dụng cả hai tiêu chuẩn so với sever IMAP 4 rev1 Internet Message Access Protocol version 4 revision 1 1.7 Truy cập thư mục LDAP v3 Lightweight Directory Access Protocol version 3 Bắt buộc vận dụng 1.8 Thương Mại Dịch Vụ tên miền DNS Domain Name System Bắt buộc vận dụng 1.9 Giao vận mạng có liên kết TCP Transmission Control Protocol Bắt buộc vận dụng 1.10 Giao vận mạng không liên kết UDP User Datagram Protocol Bắt buộc vận dụng 1.11 Liên mạng LAN / WAN IPv4 Internet Protocol version 4 Bắt buộc vận dụng IPv6 Internet Protocol version 6 Bắt buộc vận dụng so với những thiết bị có liên kết Internet 1.12 Mạng cục bộ không dây IEEE 802.11 g Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard ( IEEE ) 802.11 g Bắt buộc vận dụng IEEE 802.11 n Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard ( IEEE ) 802.11 n Khuyến nghị vận dụng 1.13 Truy cập Internet với thiết bị không dây WAP v2. 0 Wireless Application Protocol version 2.0 Bắt buộc vận dụng 1.14 Thương Mại Dịch Vụ Web dạng SOAP SOAP v1. 2 Simple Object Access Protocol version 1.2 Bắt buộc vận dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn WSDL V2. 0 Web Services Description Language version 2.0 UDDI v3 Universal Description, Discovery and Integration version 3 1.15 Thương Mại Dịch Vụ Web dạng RESTful RESTful web service Representational state transfer Khuyến nghị vận dụng 1.16 Thương Mại Dịch Vụ đặc tả Web WS BPEL v2. 0 Web Services Business Process Execution Language Version 2.0 Khuyến nghị vận dụng WS-I Simple SOAP Binding Profile Version 1.0 Simple SOAP Binding Profile Version 1.0 Khuyến nghị vận dụng WS – Federation v1. 2 Web Services Federation Language Version 1.2 Khuyến nghị vận dụng WS – Addressing v1. 0 Web Services Addressing 1.0 Khuyến nghị vận dụng WS-Coordination Version 1.2 Web Services Coordination Version 1.2 Khuyến nghị vận dụng WS-Policy v1. 2 Web Services Coordination Version 1.2 Khuyến nghị vận dụng OASIS Web Services Business Activity Version 1.2 Web Services Business Activity Version 1.2 Khuyến nghị vận dụng WS – Discovery Version 1.1 Web Services Dynamic Discovery Version 1.1 Khuyến nghị vận dụng WS – MetadataExc hange Web Services Metadata Exchange Khuyến nghị vận dụng 1.17 Dịch Vụ Thương Mại đồng điệu thời hạn NTPv3 Network Time Protocol version 3 Bắt buộc vận dụng một trong hai tiêu chuẩn NTPv4 Network Time Protocol version 4

2

Tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu

2.1 Ngôn ngữ định dạng văn bản XML v1. 0 ( 5 th Edition ) Extensible Markup Language version 1.0 ( 5 th Edition ) Bắt buộc vận dụng một trong hai tiêu chuẩn XML v1. 1 ( 2 nd Edition ) Extensible Markup Language version 1.1 2.2 Ngôn ngữ định dạng văn bản cho thanh toán giao dịch điện tử ISO / tiến sỹ 15000 : năm trước
Xem thêm  Tải app VssID: Ứng dụng bảo hiểm xã hội, cách cài đặt, sử dụng

Electronic Business
Extensible Markup
Language (ebXML)

Bắt buộc vận dụng 2.3 Định nghĩa những lược đồ trong tài liệu XML XML Schema V1. 1 XML Schema version 1.1 Bắt buộc vận dụng 2.4 Biến đổi tài liệu XSL Extensible Stylesheet Language Bắt buộc vận dụng phiên bản mới nhất . 2.5 Mô hình hóa đối tượng người dùng UML v2. 5 Unified Modelling Language version 2.5 Khuyến nghị vận dụng 2.6 Mô tả tài nguyên tài liệu RDF Resource Description Framework Khuyến nghị vận dụng OWL Web Ontology Language Khuyến nghị vận dụng 2.7 Trình diễn bộ kí tự UTF-8 8 – bit Universal Character Set ( UES ) / Unicode Transformation Format Bắt buộc vận dụng 2.8 Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý GML v3. 3 Geography Markup Language version 3.3 Bắt buộc vận dụng 2.9 Truy cập và update những thông tin địa lý WMS v1. 3.0 OpenGIS Web Map Service version 1.3.0 Bắt buộc vận dụng WFS v1. 1.0 Web Feature Service version 1.1.0 Bắt buộc vận dụng 2.10 Trao đổi tài liệu đặc tả tài liệu XML XMI v2. 4.2 XML Metadata Interchange version 2.4.2 Khuyến nghị vận dụng 2.11 Sổ ĐK siêu dữ liệu ( MDR ) ISO / IEC 11179 : năm ngoái Sổ ĐK siêu dữ liệu ( Metadata registries – MDR ) Khuyến nghị vận dụng 2.12 Bộ thành phần siêu dữ liệu Dublin Core ISO 15836 – 1 : 2017 Bộ thành phần siêu dữ liệu Dublin Core Khuyến nghị vận dụng ( * ) 2.13 Định dạng trao đổi tài liệu diễn đạt đối tượng người dùng dạng ngữ cảnh JavaScript JSON RFC 7159 JavaScript Object Notation Khuyến nghị vận dụng 2.14 Ngôn ngữ quy mô quy trình tiến độ nhiệm vụ BPMN 2.0 Business Process Model and Notation version 2.0 Khuyến nghị vận dụng

3

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

3.1 Chuẩn nội dung Web HTML v4. 01 Hypertext Markup Language version 4.01 Bắt buộc, vận dụng WCAG 2.0 W3C Web Content Accessibility Guidelines ( WCAG ) 2.0 Khuyến nghị vận dụng HTML 5 Hypertext Markup Language version 5 Khuyến nghị vận dụng 3.2 Chuẩn nội dung Web lan rộng ra XHTML v1. 1 Extensible Hypertext Markup Language version 1.1 Bắt buộc vận dụng 3.3 Giao diện người dùng CSS2 Cascading Style Sheets Language Level 2 Bắt buộc vận dụng một trong ba tiêu chuẩn CSS3 Cascading Style Sheets Language Level 3 XSL Extensible Stylesheet Language version 3.4 Văn bản (. txt ) Định dạng Plain Text (. txt ) : Dành cho những tài liệu cơ bản không có cấu trúc Bắt buộc vận dụng (. rtf ) v1. 8, v1. 9.1 Định dạng Rich Text (. rtf ) phiên bản 1.8, 1.9.1 : Dành cho những tài liệu hoàn toàn có thể trao đổi giữa những nền khác nhau Bắt buộc vận dụng (. docx ) Định dạng văn bản Word lan rộng ra của Microsoft (. docx ) Khuyến nghị vận dụng (. pdf ) v1. 4, v1. 5, v1. 6, v1. 7 Định dạng Portable Document (. pdf ) phiên bản 1.4, 1.5, 1.6, 1.7 : Dành cho những tài liệu chỉ đọc Bắt buộc vận dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn (. doc ) Định dạng văn bản Word của Microsoft (. doc ) (. odt ) v1. 2 Định dạng Open Document Text (. odt ) phiên bản 1.2 3.5 Bảng tính (. csv ) Định dạng Comma eparated Variable / Delimited (. csv ) : Dành cho những bảng tính cần trao đổi giữa những ứng dụng khác nhau . Bắt buộc vận dụng (. xlsx ) Định dạng bảng tính Excel lan rộng ra của Microsoft (. xlsx ) Khuyến nghị vận dụng (. xls ) Định dạng bảng tính Excel của Microsoft (. xls ) Bắt buộc vận dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn (. ods ) v1. 2 Định dạng Open Document Spreadsheets (. ods ) phiên bản 1.2 3.6 Trình diễn (. htm )

Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đổi thông qua các loại trình duyệt khác nhau

Xem thêm: Glucozơ: tính chất vật lý hóa học, điều chế và ứng dụng

Xem thêm  Logic mờ ứng dụng trong bài toán nhận dạng chữ viết tay - Tài liệu text
Bắt buộc vận dụng (. pptx ) Định dạng PowerPoint lan rộng ra của Microsoft (. pptx ) Khuyến nghị vận dụng (. pdf ) Định dạng Portable Document (. pdf ) : cho những trình diễn lưu dưới dạng chỉ đọc Bắt buộc vận dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn (. ppt ) Định dạng PowerPoint (. ppt ) của Microsoft (. odp ) v1. 2 Định dạng Open Document Presentation (. odp ) phiên bản 1.2 3.7 Ảnh đồ họa JPEG Joint Photographic Expert Group (. jpg ) Bắt buộc vận dụng một, hai, ba hoặc cả bốn tiêu chuẩn GIF v89a Graphic Interchange (. gif ) version 89 a TIFF Tag Image File (. tif ) PNG Portable Network Graphics (. png ) 3.8 Ảnh gắn với tọa độ địa lý GEO TIFF Tagged Image File Format for GIS applications Bắt buộc vận dụng 3.9 Phim ảnh, âm thanh MPEG-1 Moving Picture Experts Group-1 Khuyến nghị vận dụng MPEG-2 Moving Picture Experts Group-2 Khuyến nghị vận dụng MPEG-4 Moving Picture Experts Group-4 Khuyến nghị vận dụng MP3 MPEG-1 Audio Layer 3 Khuyến nghị vận dụng AAC Advanced Audio Coding Khuyến nghị vận dụng 3.10 Luồng phim ảnh, âm thanh (. asf ), (. wma ), (. wmv ) Các định dạng của Microsoft Windows Media Player (. asf ), (. wma ), (. wmv ) Khuyến nghị vận dụng (. ra ), (. rm ), (. ram ), (. rmm ) Các định dạng Real Audio / Real Video (. ra ), (. rm ), (. ram ), (. rmm ) Khuyến nghị vận dụng (. avi ), (. mov ), (. qt ) Các định dạng Apple Quicktime (. avi ), (. mov ), (. qt ) Khuyến nghị vận dụng 3.11 Hoạt họa GIF v89a Graphic Interchange (. gif ) version 89 a Khuyến nghị vận dụng (. swf ) Định dạng Macromedia Flash (. swf ) Khuyến nghị vận dụng (. swf ) Định dạng Macromedia Shockwave (. swf ) Khuyến nghị vận dụng (. avi ), (. qt ), (. mov ) Các định dạng Apple Quicktime (. avi ), (. qt ), (. mov ) Khuyến nghị vận dụng 3.12 Chuẩn nội dung cho thiết bị di động WML v2. 0 Wireless Markup Language version 2.0 Bắt buộc vận dụng 3.13 Bộ ký tự và mã hóa ASCII American Standard Code for Information Interchange Bắt buộc vận dụng 3.14 Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt TCVN 6909 : 2001 TCVN 6909 : 2001 “ Công nghệ thông tin – Bộ mã ký tự tiếng Việt 16 – bit ” Bắt buộc vận dụng 3.15 Nén tài liệu Zip Zip (. zip ) Bắt buộc vận dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn . gz v4. 3 GNU Zip (. gz ) version 4.3 3.16 Ngôn ngữ ngữ cảnh phía trình khách ECMA 262 ECMAScript version 6 ( 6 th Edition ) Bắt buộc vận dụng 3.17 Chia sẻ nội dung Web RSS v1. 0 RDF Site Summary version 1.0 Bắt buộc vận dụng một trong hai tiêu chuẩn RSS v2. 0 Really Simple Syndication version 2.0 ATOM v1. 0 ATOM version 1.0 Khuyến nghị vận dụng 3.18 Chuẩn liên kết ứng dụng cổng thông tin điện tử JSR 168 Java Specification Requests 168 ( Portlet Specification ) Bắt buộc vận dụng JSR286 Java Specification Requests 286 ( Portlet Specification ) Khuyến nghị vận dụng WSRP v1. 0 Web Services for Remote Portlets version 1.0 Bắt buộc vận dụng WSRP v2. 0 Web Services for Remote Portlets version 2.0 Khuyến nghị vận dụng

4

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

4.1 An toàn thư điện tử S / MIME v3. 2 Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.2 Bắt buộc vận dụng OpenPGP OpenPGP Khuyến nghị vận dụng 4.2 An toàn tầng giao vận SSH v2. 0 Secure Shell version 2.0 Bắt buộc vận dụng TLS v1. 2 Transport Layer Security version 1.2 Bắt buộc vận dụng 4.3 An toàn truyền tệp tin HTTPS Hypertext Transfer Protocol Secure Bắt buộc vận dụng FTPS File Transfer Protocol Secure Khuyến nghị vận dụng SFTP
Xem thêm  Cách thu nhỏ màn hình Android để xài nhiều ứng dụng cùng lúc
SSH File Transfer Protocol Khuyến nghị vận dụng 4.4 An toàn truyền thư điện tử SMTPS Simple Mail Transfer Protocol Secure Bắt buộc vận dụng 4.5 An toàn dịch vụ truy vấn hộp thư POP3S Post Office Protocol version 3 Secure Bắt buộc vận dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn IMAPS Internet Message Access Protocol Secure 4.6 An toàn dịch vụ DNS DNSSEC Domain Name System Security Extenssions Khuyến nghị vận dụng 4.7 An toàn tầng mạng IPsec – IP ESP Internet Protocol security với IP ESP Bắt buộc vận dụng 4.8 An toàn thông tin cho mạng không dây WPA2 Wi-fi Protected Access 2 Bắt buộc vận dụng 4.9 Giải thuật mã hóa TCVN 7816 : 2007 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES Khuyến nghị vận dụng 3DES Triple Data Encryption Standard Khuyến nghị vận dụng PKCS # 1 V2. 2 RSA Cryptography Standard – version 2.2 Khuyến nghị vận dụng, sử dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hóa ECC Elliptic Curve Cryptography Khuyến nghị vận dụng 4.10 Giải thuật chữ ký số PKCS # 1 V2. 2 RSA Cryptography Standard – version 2.2 Bắt buộc vận dụng, sử dụng lược đồ RSASSA-PSS để ký ECDSA Elliptic Curve Digital Signature Algorithm Khuyến nghị vận dụng 4.11 Giải thuật băm cho chữ ký số SHA-2 Secure Hash Algorithms-2 Khuyến nghị vận dụng 4.12 Giải thuật truyền khóa RSA-KEM Rivest-Shamir-Adleman – KEM ( Key Encapsulation Mechanism ) Key Transport Algorithm Bắt buộc vận dụng ECDHE Elliptic Curve Diffie Hellman Ephemeral Khuyến nghị vận dụng 4.13 Giải pháp xác nhận người sử dụng SAML v2. 0 Security Assertion Markup Language version 2.0 Khuyến nghị vận dụng 4.14 An toàn trao đổi bản tin XML XML Encryption Syntax and Processing XML Encryption Syntax and Processing Bắt buộc vận dụng XML Signature Syntax and Processing XML Signature Syntax and Processing Bắt buộc vận dụng 4.15 Quản lý khóa công khai minh bạch bản tin XML XKMS v2. 0 XML Key Management Specification version 2.0 Khuyến nghị vận dụng 4.16 Giao thức bảo đảm an toàn thông tin cá thể P3P v1. 1 Platform for Privacy Preferences Project version 1.1 Khuyến nghị vận dụng 4.17 Hạ tầng khóa công khai minh bạch Khuyến nghị vận dụng Cú pháp thông điệp mật mã cho ký, mã hóa PKCS # 7 v1. 5 ( RFC 2315 ) Cryptographic message syntax for file-based signing and encrypting version 1.5 Cú pháp thông tin thẻ mật mã PKCS # 15 v1. 1 Cryptographic token information syntax version 1.1 Cú pháp thông tin khóa riêng PKCS # 8 V1. 2 ( RFC 5958 ) Private-Key Information Syntax Standard version 1.2 Giao diện thẻ mật mã PKCS # 11 v2. 20 Cryptographic token interface standard version 2.20 Cú pháp trao đổi thông tin cá thể PKCS # 12 v1. 1 Personal Information Exchange Syntax version 1.1 Khuôn dạng list chứng từ số tịch thu RFC 5280 Certificate Revocation List Profile Khuôn dạng chứng từ số RFC 5280 Public Key Infrastructure Certificate Cú pháp nhu yếu xác nhận PKCS # 10 v1. 7 ( RFC 2986 ) Certification Request Syntax Specification version 1.7 Giao thức trạng thái chứng từ trực tuyến RFC 6960 On-line Certificate status protocol Giao thức gắn tem thời hạn RFC 3161 Time stamping protocol Thương Mại Dịch Vụ tem thời hạn ISO / EEC 18014 – 1 : 2008
ISO / EEC 18014 – 2 : 2009
ISO / EEC 18014 – 3 : 2009
ISO / EEC 18014 – 4 : năm ngoái Information technology Security techniques – Time stamping services
Part 1 : Framework
Part 2 : Mechanisms producing independent tokens
Part 3 : Mechanisms producing linked tokens
Part 4 : Traceability of time sources 4.18 An toàn cho dịch vụ Web WS-Security v1. 1.1 Web Services Security : SOAP Message Security Version 1.1.1 Khuyến nghị vận dụng 4.19

Khuôn dạng dữ liệu trao đổi sự cố an toàn mạng

RFC 7970 The Incident Object Description Exchange Format version 2 ( IODEF ) Khuyến nghị vận dụng

Source: https://bem2.vn
Category: Ứng dụng hay

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.