thông thường in English – Vietnamese-English Dictionary

translations thông thường

Add

  • en usual

    [external_link_head]

    Ngay cả vài thứ thuốc thông thường nhất ngày nay vẫn được chế từ thảo mộc.

    Even some of today’s most common medicines are derived from plants.

  • Thông thường khi Tom và Mary ra ngoài ăn tối cùng nhau, họ cùng trả tiền hoá đơn.

    Usually when Tom and Mary go out for dinner together, they split the bill.

  • Thông thường tôi ăn điểm tâm ở đây.

    I eat breakfast here normally.

Less frequent translations

familiar · normal · ordinary · common sense · commonly · conventional · customarily · customary · everyday · exoteric · generally · regular · regulation · vulgar · wonted · as a rule · ordinarily

Sự can thiệp có phải là điều thông thường không?

jw2019

Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.

So I listened to the most literal translation of that and I just did it, already.

OpenSubtitles2018.v3

Nghe giống như đang trên cao tốc hay đường thông thường?

Does it sound like a freeway or surface streets?

OpenSubtitles2018.v3

Khi video được nhấp để phát, quảng cáo đồng hành sẽ thay thế quảng cáo thông thường.

When the video is clicked to play, the companion ad then replaces the regular ad.

support.google

Những Hành Vi Thông Thường của Nạn Nhân

[external_link offset=1]

Common Behaviors of Victims

LDS

Một ẩn dụ là không đúng hoặc không thật trong bất kỳ nghĩa thông thường nào.

A metaphor isn’t true or untrue in any ordinary sense.

QED

Bạn cũng có tùy chọn tải tệp lên bằng cách sử dụng phương pháp tải lên thông thường.

You also have the option to upload the file using your usual upload method.

support.google

Thông thường các quyết định của chúng ta ảnh hưởng đến người khác.

Frequently, others are affected by our decisions.

jw2019

Thông thường mà nói, đàn ông thường kêu đau nhiều hơn phụ nữ.

Generally speaking, men are scared to pain more than women.

QED

Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

Common goldfish are social animals who prefer living in groups.

WikiMatrix

Bạn có cách sắp xếp thông thường của một phòng ngủ khi bạn cần nó.

You have a conventional one- bedroom arrangement when you need it.

QED

Anh ta sẽ phải ném như thông thường.

He’ll have to bowl conventionally.

QED

Thủ tục thông thường với ông TNS.

Standard procedure with the Senator.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế cách điều tra thông thường của chúng ta không có tác dụng đâu

Therefore, our standard procedures aren’ t going to help

opensubtitles2

Một phòng thí nghiệm quang phổ thông thường có thể phát hiện bước sóng từ 2 nm tới 2500 nm.

A common laboratory spectroscope can detect wavelengths from 2 nm to 2500 nm.

WikiMatrix

Một tội phạm đường phố thông thường.

A common street criminal?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một căn nhà thông thường bằng gạch có hai phòng.

[external_link offset=2]

His family flocked around.

jw2019

Trên thực tế, trầm cảm được gọi là “chứng cảm cúm thông thường của tâm trí”.

In fact, depression has been called “the common cold of the mind.”

jw2019

Thông thường phải mất nhiều năm làm việc mới leo lên tới tầng 27.

Normally it takes years to work your way up to the 27th floor.

OpenSubtitles2018.v3

10 Thông thường, lương tâm lên tiếng sau khi bạn hành động.

10 More commonly, your conscience comes into play after you do something.

jw2019

Đây là hình ảnh chuỗi gen thông thường của bạn.

Here’s an image of your classic genome sequencer.

ted2019

Thông thường, những người phụ nữ như vậy, trông rất héo mòn.

And such women, simply, often look worn down.

ted2019

Chúng rất lôi cuốn nếu so với dàn âm thanh stereo thông thường.

It’s so involving compared to regular stereo.

ted2019

Đây là một cách nhìn nhận sự việc hơi ngược so với cái nhin Lãng mạn thông thường.

This is a reverse view of things from the kind of traditional Romantic view.

ted2019

Thông thường trong trường hợp này… người phụ nữ sẽ biết phải làm gì.

Most women would fluster in this situation.

QED

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Danh sách ngân hàng cho vay nợ xấu 2021. Xem Ngay!

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *