Thích hợp tiếng anh là gì?

translations thích hợp

Add

  • Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.

    [external_link_head]

    Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.

  • Và cũng không có ai trong hồ sơ bệnh án của cô thích hợp cả.

    And none of her other case profiles fit the profile.

  • Sách khuyên bảo chúng ta về cách sử dụng của cải một cách thích hợp.

    It advises us on the proper use of wealth.

Less frequent translations

appropriate · apropos · apt · become · conform · eligible · fitting · proper · right · to suit · accordant · adequate · applicable · apposite · appositely · appropriately · aptly · became · becoming · befit · befitting · befittingly · beseem · compatible · congenial · congenially · congruent · congruous · consentaneous · consistent · convenient · expedient · expediential · happily · happy · like · likely · meet · met · opportune · pertinent · properly · relevant · sort · suit · worthy · lend itself to · respectable · seasonable · suitably

Cách thích hợp để cắt giảm mềm Jaws phần một:

The Proper Way to Cut Soft Jaws Part One:

QED

Tốt hơn chúng ta nên nghĩ đến những điều tích cực và thích hợp.

Better yet, why not try to replace it with something more positive and appropriate?

jw2019

Điều tôi muốn nói là, tôi nghĩ mình không thích hợp cho việc này.

What I’m trying to say is I don’t think I’m fit for it.

OpenSubtitles2018.v3

Nói rằng Giê-su “chỗi-dậy” từ năm 1914 là thích hợp hiểu theo cách nào?

In what way would it be proper to say that Jesus has been “standing” since 1914?

jw2019

● Tiếp xúc với người khác phái trong những trường hợp nào là thích hợp?

[external_link offset=1]

● In what settings would it be proper for you to socialize with members of the opposite sex?

jw2019

Khi nào là thích hợp nhất để nói chuyện?”. —Truyền-đạo 3:7.

What times are best for talking?’ —Ecclesiastes 3:7.

jw2019

Tất cả bọn họ đều không thích hợp.

They are not suitable for that

OpenSubtitles2018.v3

Lệnh lái tên lửa thích hợp được truyền đến tên lửa qua đường vô tuyến.

Appropriate steering commands are transmitted to the missile via the radio link.

WikiMatrix

Chủ Tịch Monson thích hợp một cách rất lý tưởng với những thử thách của thời chúng ta.

President Monson is ideally suited for the challenges of our day.

LDS

Nhưng đừng bao giờ nói tôi cô là người vợ thích hợp với con tôi.

But don’t you ever tell me that you are a suitable wife for my son.

OpenSubtitles2018.v3

Những thực hành này có thích hợp cho tín đồ Đấng Christ không?

Are such practices for Christians?

jw2019

Hãy cố chọn một minh họa đặc biệt thích hợp cho nhóm cử tọa ít người đó.

Endeavor to select an illustration that is especially appropriate for that small audience.

jw2019

Chị nghĩ là ko thích hợp với em.

I’m not sure it suits you.

OpenSubtitles2018.v3

Giấy giới thiêụ này cần phải được các chức sắc thích hợp của Giáo Hội ký vào.

This recommend must be signed by the proper officers of the Church.

LDS

Thời điểm thích hợp quá nhỉ?

OpenSubtitles2018.v3

Rachel cũng nhờ tớ tìm cho cho 1 người thích hợp.

Rachel asked me if I knew anyone for her too.

OpenSubtitles2018.v3

Không thích hợp với cậu đâu.

[external_link offset=2]

Quite out of your league.

OpenSubtitles2018.v3

Một sự lựa thích hợp

A very agreeable alternative

opensubtitles2

Vì vậy, Packet Tracer không thích hợp làm mô hình mạng lưới sản xuất.

Thus, Packet Tracer is unsuitable for modelling production networks.

WikiMatrix

Vì thế, những loại rượu có pha tạp với chất cồn và dược thảo thì không thích hợp.

Hence, such wines as port, sherry, and vermouth would not be suitable.

jw2019

Nhưng mà hoa mà không tỏa hương thì không thích hợp ở đây.

So the scentless flowers don’t belong here.

OpenSubtitles2018.v3

Kết luận thích hợp và xong đúng giờ

Appropriate Conclusion and Your Timing

jw2019

• Nếu chơi nhạc, bạn có chọn chỉ những bài thích hợp không?

• If music will be played, have you selected only appropriate songs?

jw2019

Tôi thật sự không nghĩ việc này thích hợp với thằng bé Nullah, ở tuổi của nó.

I really don’t think it’s appropriate to work a child of Nullah’s age like that.

OpenSubtitles2018.v3

Bà thật sự thích hợp với tôi

You’re looking real good to me.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  hanh phuc xa tam tay sao gio day anh phai nhan - kết quả bóng đá nữ việt nam hôm nay

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.