reed là gì? Nghĩa của từ Reed

Thông dụng

Danh từ

(thực vật học) sậy; đám sậy

(thơ ca) ống sáo bằng sậy

( số nhiều) nhạc khí có lưỡi gà

(ngành dệt) khổ khuôn, go
a broken reed
người không thể nhờ cậy được; vật không thể dựa vào được
to lean on a broken reed
dựa vào một cái gì không chắc chắn, nhờ cậy người nào không có thế lực

Ngoại động từ

(âm nhạc) đặt lưỡi gà (vào nhạc khí)

Chuyên ngành

Ô tô

lưỡi gà (trong van lưỡi gà)

Kỹ thuật chung

lưỡi gà

Giải thích EN: A thin blade, leaf, or strip used as a vibrator, relay, or oscillator.

[external_link offset=1]

Giải thích VN: Một dải, lá, hay tấm mỏng được dùng như một bộ rung, rơle, hay bộ tạo dao động.

[external_link_head] [external_link offset=2]

dry reed relay
rơle lưỡi gà khô
dry reed switch
công tắc lưỡi gà khô
magnetic reed switch
chuyển mạch lưỡi gà
reed contact
công tắc kiểu lưỡi gà
reed discharge valve
van đẩy kiểu lưỡi gà
reed relay
rơle lưỡi gà
reed relay system
hệ rơle lưỡi gà
reed stop
bệ lưỡi gà (giới hạn hành trình lưỡi gà)
reed switch
cầu dao lưỡi gà
reed switch
chuyển mạch lưỡi gà
reed valve
van lưỡi gà
resonant-reed relay
rơle lưỡi gà cộng hưởng
vibrating-reed electrometer
điện kế lưỡi gà rung
wet-reed relay
rơle lưỡi gà ướt
Xem thêm  Cách Hiển Thị Số Liệu Trong Biểu Đồ Excel 2010, Cách Đổi Tên Chuỗi Dữ Liệu Trong Biểu Đồ Excel

Kinh tế

thuốc sợi (được làm thơm để làm thuốc điếu)

[external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *