pháp nhân tiếng anh là gì?

translations pháp nhân

Add

  • Ví dụ như có nhiều pháp nhân thậm chí không phải là loài vật sống.

    [external_link_head]

    There are, for example, there are many legal persons who are not even alive.

  • Ví dụ như có nhiều pháp nhân thậm chí không phải là loài vật sống.

    There are, for example, there are many legal persons who are not even alive.

translations Pháp nhân

Add

  • en legal entity which is different from a natural person

  • vi những tổ chức có tư cách pháp lý độc lập để tham gia các hoạt động pháp lý khác như kinh tế, xã hội…

    en a legal fiction, which is used to abstract away the differences between natural persons, juridical persons and other entities such as countries

    Ví dụ như có nhiều pháp nhân thậm chí không phải là loài vật sống.

    There are, for example, there are many legal persons who are not even alive.

Pháp nhân hợp đồng sẽ là một trong các pháp nhân sau:

Your contracting entity will be one of the following:

support.google

Chúng còn tồn tại như các pháp nhân.

They also exist as corporate entities.

ted2019

Làm cách nào để tìm pháp nhân hợp đồng của tôi?

How do I find my contracting entity?

support.google

Dưới đây là cách tìm pháp nhân hợp đồng của bạn:

[external_link offset=1]

Here’s how to find your contracting entity:

support.google

Quy định chính xác khác nhau tùy vào pháp nhân hợp đồng.

The exact regulations vary by contracting entity.

support.google

Lệnh cấm này đã đóng cửa pháp nhân của các hội thánh ở Mát-xcơ-va.

The ban liquidated the registered legal entity used by the congregations in Moscow.

jw2019

Những gì chúng ta đang thực hiện là phương pháp nhân quả có nhịp độ.

All we’re playing with is a tempo causality.

QED

Hãy đảm bảo chọn đúng pháp nhân hợp đồng cho tài khoản của bạn.

Please make sure to choose the correct contracting entity for your account.

support.google

Chính phủ của Moskva có tư cách pháp nhân.

The Government of Moscow has legal personality.

WikiMatrix

Các thành viên của các tổ chức này vẫn là các thể nhân hay pháp nhân riêng biệt.

Members are either organizations or personal members.

WikiMatrix

Tìm hiểu cách gửi thông tin thuế cho pháp nhân được bỏ qua.

Find out how to submit tax information for a disregarded entity.

support.google

Được gọi là “Bảy Phương Pháp Nhân Quả Để Phát Triển Lòng Từ.”

A famous one, it’s called the “Sevenfold Causal Method of Developing Compassion.”

ted2019

Các cộng đồng này vẫn có tư cách pháp nhân độc lập, dù đã gia tăng hội nhập.

The Communities still had independent personalities although were increasingly integrated.

WikiMatrix

Phương pháp nhân sự là ghi lại các hành vi rút tiền (tức là vắng mặt, tai nạn).

The personnel method is the recording of withdrawal behaviors (i.e. absenteeism, accidents).

WikiMatrix

Người Thụy Sĩ từ chối chiến đấu bên phía Pháp nhân danh Cộng hòa Helvetii.

[external_link offset=2]

The Swiss refused to fight alongside the French in the name of the Helvetic Republic.

WikiMatrix

Hiến pháp Nhân dân 1997 cũng thúc đẩy quyền con người nhiều hơn bất kỳ hiến pháp khác.

The 1997 People’s Constitution also promoted human rights more than any other constitution.

WikiMatrix

Tu chính án này vẫn được duy trì trong Phần 23 của “Hiến pháp Nhân dân” năm 1997 hiện hành.

This amendment is retained in Section 23 of the 1997 “People’s Constitution“.

WikiMatrix

Tìm hiểu cách tìm pháp nhân hợp đồng của bạn.

Learn how to find your contracting entity.

support.google

15 Luật Pháp nhân từ thừa nhận rằng không phải tất cả những sai trái đều do cố ý.

15 The Law mercifully acknowledged that not all wrongs are deliberate.

jw2019

Nhưng đó thật là một luật pháp nhân từ, bổ ích biết bao!

But what a kindly, beneficial law it was!

jw2019

Hoàn tất các bước sau để tìm pháp nhân hợp đồng của bạn trong tài khoản AdMob.

Complete the following steps to find the contracting entity of your AdMob account.

support.google

Bạn không thể sử dụng AdSense cho hoặc thay mặt cho các pháp nhân hoặc cá nhân bị hạn chế.

You can’t use AdSense for or on behalf of restricted entities or individuals.

support.google

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Cách chia một trang văn bản ra 4 phần in trên 4 tờ giấy để có thể ghép lại thành một tờ to? | Vatgia Hỏi & Đáp

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *