nhộn nhịp in English – Vietnamese-English Dictionary

translations nhộn nhịp

Add

  • bustling

    adjective noun verb

    [external_link_head]

    Lúc nào nó cũng nhộn nhịp và nhìn mấy bức tranh kìa, sặc sỡ ghê.

    It’s so bustling and I mean those pictures, full of colour.

Less frequent translations

fluster · roaring · busy

Chợ Thepprasit là chợ lớn nhất và nhộn nhịp nhất ở Pattaya.

Thepprasit Market is the biggest and busiest market in Pattaya.

WikiMatrix

Luân Đôn thật sự nhộn nhịp.

OpenSubtitles2018.v3

Và đây là không khí nhộn nhịp tại vũ trường Phoenix.

Here then is the swinging atmosphere at the Phoenix.

OpenSubtitles2018.v3

Cảng Colombo là cảng lớn nhất và nhộn nhịp nhất ở Sri Lanka.

Colombo Harbour is the largest and one of the busiest ports in Sri Lanka.

WikiMatrix

Có phải đây là một dịp thiêng liêng, hoặc chỉ là một lễ hội nhộn nhịp?

Is it a spiritual occasion, or is it only a festive and merry period?

jw2019

7 Kỳ hè thường là thời buổi hoạt động nhộn nhịp.

[external_link offset=1]

7 Summertime is usually filled with activity.

jw2019

Cha-ran —Một thành phố cổ nhộn nhịp 20

Haran —An Ancient Hive of Activity 20

jw2019

MÙA XUÂN, sân đạp lúa ở gần Bết-lê-hem nhộn nhịp hoạt động gặt hái.

THE threshing floor near Bethlehem is alive with springtime activity.

jw2019

Đường phố rất nhộn nhịp.

Our ship is docked in San Francisco for repairs.

OpenSubtitles2018.v3

Trong khi xe chạy, chúng tôi nhìn qua cửa sổ, ngắm nhìn cảnh đường phố nhộn nhịp.

As our bus speeds along, we peer out of the window at the flurry of activity on the street.

jw2019

Các cảng biển phía tây như Mergui và Tenasserim hoạt động nhộn nhịp.

The western coast ports such as Mergui and Tenasserim were active.

WikiMatrix

Thang máy, tôi đã gặp Bicky nhộn nhịp từ đường phố.

Coming out of the lift I met Bicky bustling in from the street.

QED

Thật nhộn nhịp thật ngạc nhiên.

Ah. It’s exciting, it’s scary.

OpenSubtitles2018.v3

Thành phố này luôn nhộn nhịp mà.

OpenSubtitles2018.v3

Chợ đêm thường mở cửa khoảng 6 giờ chiều, và đang nhộn nhịp cho đến qua nửa đêm.

The night markets usually open around 6pm, and are busy until past midnight.

WikiMatrix

Địa đàng sẽ nhộn nhịp với các hoạt động vui vẻ.

The Paradise earth will be bustling with happy activity.

jw2019

Lúc ấy, thành rất nhộn nhịp vì có khách từ nhiều quốc gia đến tham dự lễ hội.

Outside, there was a crowd because visitors had come from many lands for the festival.

[external_link offset=2]

jw2019

Đây là “lối vào” sông Amazon với một cảng biển nhộn nhịp, và một sân bay.

It is the gateway to the Amazon River with a busy port, airport, and bus/coach station.

WikiMatrix

Karachi từng có 500.000 người vào năm 1947, một thành phố hối hả, nhộn nhịp.

Karachi was about 500,000 people in 1947, a hustling, bustling city.

ted2019

Ngày mua sắm nhộn nhịp nhất trong năm.

It’s the biggest mall-shopping day of the year.

OpenSubtitles2018.v3

Chưa bao giờ Luân Đôn có vẻ nhộn nhịp và thịnh vượng hơn…

Never had London appeared gayer and more prosperous.

jw2019

2 Một ngọn gió nhẹ thổi qua cánh buồm, đưa con tàu xa dần bến cảng nhộn nhịp.

2 A gentle breeze fills the sails, and the ship leaves the clamor of the quay.

jw2019

9 Vào sáng sớm, cả nhà Ên-ca-na rất nhộn nhịp.

9 In the early hours, the household was bustling.

jw2019

Có một nhộn nhịp nhẹ nhàng tại nhà Quaker, buổi chiều sắp kết thúc.

There was a gentle bustle at the Quaker house, as the afternoon drew to a close.

QED

21 Nơi đầu đường nhộn nhịp, người kêu gọi;

21 At the corner* of the busy streets it calls out.

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Điểm chuẩn xét học bạ, thi năng lực của Đại học Tài chính - Marketing năm nay như thế nào?

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.