“nhiệt giai” là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tìm

[external_link_head]

Mục lục bài viết

nhiệt giai"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– Cách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau. Nhiệt giai bách phân. Hệ thống đo nhiệt độ bằng cách chia khoảng từ nhiệt độ của nước đá nóng chảy (0<SUP>o</SUP>C) đến nhiệt độ sôi của nước dưới áp suất thường (100<SUP>o</SUP>C) ra thành một trăm độ. Nhiệt giai tuyệt đối. Hệ thống đo nhiệt độ theo khoảng một trăm độ như nhiệt giai bách phân, nhưng bắt đầu từ nhiệt độ 0 tuyệt dối, ứng với sự dừng chuyển động của tất cả mọi vật.

[external_link offset=1]

"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhiệt giai

nhiệt giai

  • Temperature scale

[external_link offset=2]

Lĩnh vực: điện lạnh
"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt temperature scale
"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt thermometric scale

nhiệt giai Fahrenheit

"nhiệt giai" là gì? Nghĩa của từ nhiệt giai trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt Fahrenheit scale



[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Tuyển dụng, tìm việc làm tại Mỹ Tho, Tiền Giang - 12/2021 | JobStreet

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.