Nghĩa của từ Thrill – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự run lên, sự rùng mình; sự chấn động tinh thần (do kinh sợ..)
a thrill of terror
sự rùng mình khiếp sợ
Sự chiêm nghiệm gây ra cảm giác đó
the thrill of a lifetime
việc xúc động của cả một đời
(y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)

(từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
(the) thrills and spills
sự thích thú kích động do việc tham gia hoặc xem các môn thể thao nguy hiểm hoặc các trò nguy hiểm gây ra

Ngoại động từ

Làm rùng mình, làm run lên

Làm cảm động, làm xúc động, làm hồi hộp
to be thrilled with joy
sướng run lên
the match thrills the crowd
cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

Nội động từ

Gây hồi hộp, ly kỳ
to thrill with delight
sướng run lên, sướng rộn ràng
Xem thêm  Link xem trực tiếp bóng đá Việt Nam vs Lào AFF Cup 2021 trên VTV6 và Youtube
Cảm thấy xúc động, cảm động, hồi hộp
how that violin thrills!
tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!
Rung lên, ngân lên
the orator’s voice thrilled through the crowd
giọng nói của diễn giả run lên qua đám đông
(be) thrilled to bits
(thông tục) hết sức hài lòng

Hình Thái Từ

  • Ved : Thrilled
  • Ving: Thrilling

[external_link offset=1] [external_link offset=2][external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.