Nghĩa của từ Steering – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Sự lái, sự điều khiển hướng

Kỹ thuật chung

hệ thống lái
ackerman steering
hệ thống lái kiểu ackerman
Ackermann steering
hệ thống lái kiểu Ackermann
all-wheel steering
hệ thống lái bốn bánh
ball and nut steering
hệ thống lái kiểu bi tuần hoàn
fourth-wheel steering
hệ thống lái 4 bánh
hydraulic steering
hệ thống lái thủy lực
parallelogram steering (system)
hệ thống lái hình bình hành
power-assisted steering (pas)
hệ thống lái có trợ lực (tay lái trợ lực)
self-contained power steering system
hệ thống lái nguồn độc lập
sự điều khiển
power steering
sự điều khiển lực

Kinh tế

sự hướng dẫn/căn dặn

[external_link offset=1]

[external_link_head] [external_link offset=2][external_footer]
Rate this post
Xem thêm  Một Mình Có Buồn Không - Thiều Bảo Trâm, Lou Hoàng - https://bem2.vn

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *