Nghĩa của từ Scum – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Lớp váng; lớp bọt (ở trên mặt một chất lỏng đang sôi); lớp chất bẩn (ở trên mặt ao hồ, một vùng nước tù đọng)

(nghĩa bóng) cặn bã; người bị coi là xấu, người đáng khinh
the scum of society
cặn bã của xã hội

Ngoại động từ

Nổi (váng); nổi (bọt); có váng, đóng váng

Hình Thái Từ

  • Ved : Scummed
  • Ving: Scumming

Chuyên ngành

Hóa học & vật liệu

lớp chất bẩn

Giải thích EN: A similar excess layer of material on a solid, such as metal or cement.a similar excess layer of material on a solid, such as metal or cement.

Giải thích VN: Lớp vật liệu thừa trên bề mặt chất rắn, như kim loại hoặc xi măng.

[external_link_head] [external_link offset=1]

váng

Giải thích EN: A general term for foul or unwanted material that forms a film or layer on the surface of a liquid; it may be organic or inorganic.a general term for foul or unwanted material that forms a film or layer on the surface of a liquid; it may be organic or inorganic. .

Xem thêm  Tìm việc làm tại Hồ Chí Minh mới nhất 2021 - https://bem2.vn
[external_link offset=2]

Giải thích VN: Thuật ngữ chung cho phế liệu tạo thành màng hoặc lớp trên bề mặt của chất lỏng; có thể là chất hữu cơ hoặc vô cơ.

[external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.