Nghĩa của từ Governor – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Xây dựng

điều chỉnh [bộ điều chỉnh]

Cơ – Điện tử

Bộ điều chỉnh, van điều chỉnh

Ô tô

cụm điều chỉnh

Giải thích VN: Là một cơ cấu có tác dụng điều chỉnh hay kiểm soát các cơ cấu khác.

[external_link offset=1]

Toán & tin

(điều khiển học ) [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định
speed governor
bộ điều chỉnh tốc độ
Xem thêm  3 cách check hàng thật - hàng Fake chuẩn xác nhất - SNP

Kỹ thuật chung

bộ điều khiển
governor driving rack
bộ điều khiển thanh răng
bộ điều chỉnh
ball governor
bộ điều chỉnh ly tâm
gas pressure governor
bộ điều chỉnh áp lực khí
hydraulic governor
bộ điều chỉnh thủy lực
load governor
bộ điều chỉnh phụ tải
load governor
bộ điều chỉnh tải trọng
power governor
bộ điều chỉnh công suất
pressure governor
bộ điều chỉnh áp suất
pump governor
bộ điều chỉnh bơm
speed governor
bộ điều chỉnh tốc độ
speed governor
bộ điều chỉnh tốc lực
spring governor
bộ điều chỉnh lò xo
steam governor
bộ điều chỉnh hơi nước
venturi governor
bộ điều chỉnh venturi
weight governor
bộ điều chỉnh phụ tải
bộ điều tốc
ball governor
bộ điều tốc Watt
centrifugal governor
bộ điều tốc ly tâm
engine speed governor
bộ điều tốc của động cơ
turbine governor
bộ điều tốc tuabin
van điều chỉnh
flow governor
van điều chỉnh dòng chảy
suction-type governor
van điều chỉnh kiểu hút

Kinh tế

viên chức chính phủ đứng đầu một địa phương

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
administrator , boss , chief , chief of state , commander , comptroller , controller , director , executive , gubernatorial leader , guv , head , head honcho , leader , manager , overseer , presiding officer , ruler , superintendent , supervisor

[external_link_head] [external_link offset=2][external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.