Nghĩa của từ Anchorage – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu

Thuế đậu tàu, thuế thả neo

(nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
to be the anchorage of someone’s hope
là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào

Chuyên ngành

Xây dựng

cọc neo

Giải thích EN: An object to which something is fastened; specific uses include: a device that holds tendons in a pre- or post-tensioned concrete member..

Giải thích VN: Một vật mà có một vật khác bị siết chặt vào. Người ta thường dùng để chỉ một thiết bị trong lĩnh vực xây dựng dùng để giữ mộng của một bộ phận cứng đã định trước.

[external_link_head] [external_link offset=1]

mấu neo, móc neo

Giải thích EN: An object to which something is fastened; specific uses include:  a device used to attach one object to another, especially the lower members of a building to the foundation.

[external_link offset=2]

Giải thích VN: Một vật dùng để cột các vật khác; thường được dùng trong các trường hợp: gắn một vật với vật khác đặc biệt là gắn phần thấp của một tòa nhà với phần nền móng.

Xem thêm  +3 Cách kiểm tra các dịch vụ Mobifone đang sử dụng mới nhất 2021
vùng thả neo
bursting in the region of end anchorage
vỡ tung ở vùng thả neo

Kỹ thuật chung

thiết bị neo
eccentric anchorage device
thiết bị neo lệch tâm
[external_footer]
Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *