“lập thân” là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tìm

[external_link_head]

lập thân"lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– Tu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức.

[external_link offset=1]


Tầm nguyên Từ điển

Lập Thân

Lập: gầy dựng, Thân: bản thân của mình.

Lỡ bề báo hiếu. lỡ đường lập thân. Lục Vân Tiên

"lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

[external_link offset=2]

"lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"lập thân" là gì? Nghĩa của từ lập thân trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  2 cách tra cứu quá trình đóng BHXH không cần mã OTP đơn giản

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.