lãnh đạo tiếng anh là gì?

  • en one having authority

    [external_link_head]

    Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai

    He has the capacity to be a future leader of the nation.

  • Các giảng viên và các vị lãnh đạo làm nhiều hơn là chỉ giảng dạy bài học hoặc điều khiển buổi họp.

    Teachers and leaders do more than teach lessons or conduct meetings.

  • Monson—để lãnh đạo và hướng dẫn chúng ta.

    Monson—to lead and to guide us.

Less frequent translations

lead · leadership · to govern · head · hold the reins · manage · rule

translations Lãnh đạo

Add

  • en both a research area and a practical skill, regarding the ability of an individual or organization to “lead” or guide other individuals, teams, or entire organizations

    Ông Moton? Lãnh đạo không quân trong cuộc chiến vùng Vịnh khác với lãnh đạo trong chính trị…

    Leadership as a Gulf War pilot is different from leadership in politics…

Khải-huyền cũng miêu tả Chúa Giê-su là Đấng Lãnh Đạo đoàn thiên binh trung thành.

Revelation also describes Jesus as the Leader of an army of faithful angels.

jw2019

Chỉ ra lãnh đạo các ngươi để ta…

Now show me your leader so I may dethrone him.

OpenSubtitles2018.v3

Hội đồng Lãnh đạo của Nhân Chứng Giê-hô-va

Governing Body of Jehovah’s Witnesses

jw2019

[external_link offset=1]

Cuộc thi mang tên “Imam Muda” hoặc “Lãnh đạo trẻ” và được quay ở Kuala Lumpur.

Entitled “Imam Muda,” or “Young Leader,” the show is filmed in Kuala Lumpur.

jw2019

Hôm nay tôi lặp lại lời khuyên dạy trước đây từ các vị lãnh đạo Giáo Hội.

Today I repeat earlier counsel from Church leaders.

LDS

Yi Gwak, người lãnh đạo quân lính của Chuyongdae.

YI Gwak, the head soldier of Chuyongdae

QED

Anh ấy là một nhà lãnh đạo, người ủng hộ nhiệt tình vì hạnh phúc của cộng đồng

He’s a leader and a passionate advocate for the well-being of his community.

ted2019

Lãnh đạo cao nhất của chúng ta và chư hầu của cô ta.

Our fearless leader and her liege.

OpenSubtitles2018.v3

Gierek trở thành lãnh đạo Ba Lan đầu tiên thăm Hoa Kỳ, vào 1974.

In 1974 Gierek was the first Polish leader to visit the United States.

WikiMatrix

“Không có những con người hiếu chiến – chỉ có những nhà lãnh đạo hiếu chiến.”

“No controversy, just champions”.

WikiMatrix

Trong khi ông và Giăng đang nói thì có mấy nhà lãnh đạo tôn giáo đến.

While he and John are speaking, some religious leaders come along.

jw2019

Với tổng thống Kekkonen và nhà lãnh đạo Liên Bang Xô Viết Brezhnev

With President Kekkonen and Soviet leader Brezhnev

jw2019

Châu Phi chỉ có thể phát triển dưới sự lãnh đạo của những người xuất chúng.

Africa can only be transformed by enlightened leaders.

QED

(Khải-huyền 12:7) Vậy Mi-chen là Đấng Lãnh Đạo đoàn thiên binh trung thành.

(Revelation 12:7) Thus, Michael is the Leader of an army of faithful angels.

jw2019

Để lãnh đạo, Đấng Christ dùng “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” như thế nào?

How does Christ use “the faithful and discreet slave” to provide leadership?

jw2019

Claire đã nói với tôi anh giúp ích thế nào, bản năng lãnh đạo tự nhiên của anh.

Claire told me how supportive you were, what a natural leader you proved to be.

[external_link offset=2]

OpenSubtitles2018.v3

Hãy chia sẻ những ý nghĩ đó với cha mẹ hoặc người lãnh đạo.

Share those thoughts with a parent or leader.

LDS

Chỉ là tao không có hứng tranh chức lãnh đạo hội Song Tử trong tương lai đâu.

I just don’t feel like competing for leadership with future Gemini twins.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy chúng ta phải tìm một lãnh đạo mới?

So we have to find a new board member?

OpenSubtitles2018.v3

Ke Pauk là một trong những lãnh đạo cấp cao của Khmer Đỏ.

Ke Pauk was one of the senior leaders of the Khmer Rouge.

WikiMatrix

Vì thế, ngài sẽ là vua hay Đấng Lãnh Đạo không ai sánh bằng.

4:4) As such, he was to become an incomparable Leader.

jw2019

Ông tiếp tục lãnh đạo phe Lập hiến thành chiến thắng và trở thành tổng thống của Mêhicô.

He went on to lead the Constitutionalist faction to victory and become president of Mexico.

WikiMatrix

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 31:7, 8) Giô-suê là người lãnh đạo được bổ nhiệm.

(Deuteronomy 31:7, 8) Joshua was the appointed leader.

jw2019

Tại sự kiện, lãnh đạo LF Samir Geagea đã khẳng định hợp tác với Phong trào 14 tháng 3.

At the event LF leader Samir Geagea affirmed commitment to the cause of the March 14 Movement.

WikiMatrix

Oh, con đang lãnh đạo cái gọi là cuộc nổi dậy Skitter.

Oh, the one leading the so-called skitter uprising then.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Cách cắm tai nghe vào máy tính để bàn và khắc phục máy tính không nhận

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *