Intensify là gì? Ý nghĩa của từ intensify trong Tiếng Anh

Intensify là một trong những từ Tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến. Dưới đây Bem2.vn sẽ chia sẻ bạn bài viết intensify là gì? Ý nghĩa của từ intensify trong Tiếng Anh.

Cùng theo dõi những thông tin bên dưới nhé!

Intensify là gì?

Trong Tiếng Anh có rất nhiều từ vựng mà bạn cần trau dồi để có thể học tốt hơn. Và intensify là một trong số đó. Vậy thì intensify là gì? Intensify là một ngoại động từ có nghĩa là làm cho tăng cao lên.

intensify-la-gi-bem2vn

Bên cạnh đó nó còn có nghĩa là tăng cường. Dưới đây hãy theo dõi ví dụ để hiểu rõ hơn nghĩa của từ vựng Tiếng Anh này nhé:

Ví dụ:

Vietnam is intensify the prevention of the Covid-19 epidimic.

(Việt Nam đang tăng cường phòng chống dịch Covid-19)

Ý nghĩa của từ intensify trong Tiếng Anh

Ở phần trên tôi đã giới thiệu đến bạn intensify là gì. Dưới đây tôi sẽ phân tích cho bạn ý nghĩa của từ intensify. Bên cạnh tăng cường thì intensify còn có ý nghĩa chỉ sự tăng cao, làm mãnh liệt hay làm dữ dội.

y-nghia-cua-tu-intensify-trong-tieng-anh-bem2vn

Ngoài ra intensify còn có nghĩa là làm sâu sắc thêm hay làm mạnh thêm. Trong nhiếp ảnh nó còn có ý nghĩa chỉ sự làm nổi thêm.

intensify-la-gi-y-nghia-cua-tu-intensify-trong-tieng-anh

Ví dụ: 

Xem thêm  Định Nghĩa Số Nguyên Tố Nhỏ Nhất Có 2 Chữ Số Nguyên Tố, Số Đối Của Số Nguyên Tố Nhở Nhất Có 2 Chữ Số

The heat of the laptop began to intensify the longer his left it on.

(Nhiệt độ của máy tính xách tay bắt đầu tăng lên khi anh ấy để nó lâu hơn)

Ngoài ra trong chuyên ngành xây dựng, cơ – điện tử hay điện tử & viễn thông từ intensify có nghĩa là tăng cường. Trong lĩnh vực kỹ thuật chung có ý nghĩa là làm nổi bật.

Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với intensify

Một số từ đồng nghĩa với intensify: accent (nhấn mạnh), aggrandize (tăng thêm), augment (làm tăng thêm), boost (đẩy mạnh, nâng lên), concentrate (tập trung), deepen (làm tăng thêm), enhance (làm tăng, nâng cao), increase (sự tăng, sự tăng thêm)…

tu-dong-nghia-va-tu-trai-nghia-voi-intensify-bem2vn

Một số từ trái nghĩa với intensify: calm (sự yên lặng, sự êm ả), lower (làm giảm đi, làm yếu đi), soothe (làm yên tĩnh), weaken (làm cho yếu đi).

Lời kết

Trên đây là bài viết intensify là gì? Ý nghĩa của từ intensify trong Tiếng Anh. Hy vọng bạn đã hiểu rõ nghĩa của từ intensify và áp dụng nó trong giao tiếp. Đồng thời nắm thêm một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa để làm phong phú hơn vốn từ vựng. Và đừng quên theo dõi những bài viết mới nhất từ chúng tôi để luôn cập nhật những kiến thức bổ ích khác nhé.

Xem thêm: Giải đáp ý nghĩa của từ Flattering là gì?

5/5 - (2 bình chọn)

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.