Thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • imaginaryOur daughter had an imaginary friend when she was six.
  • made-upThe comedian started with some obviously made-up stories about hanging out with the Queen.
  • make-believeSome politicians seem to live in a make-believe world where everything revolves around their interests.
  • non-existentThese accounts are used to sell fake or non-existent goods.
  • fantasticHer books were filled with magicians and fantastic creatures.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của imaginary từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)


Các ví dụ của imaginary


A purely imaginary constant could be added on the right here, but it can be assumed to vanish.

It is tempting to try to compare this volume to an imaginary book which it doesn’t try to be.

For the objects they take to be real beings are in fact imaginary, not real.

The real part of k gives the wave number of the oscillations and the imaginary part determines 2 the spatial growth of the amplitude.

But if the object is just a hallucination, its ontological status will be that of an imaginary object.

This is equivalent to creating an imaginary sphere around each singular point which the measurement points cannot move into during optimisation.

Xem thêm  [50+] Câu Đố Vui Về Ngày 20

Conjectures 2.12 and 2.13 are related to elimination of imaginaries as studied in model theory.

These changes and control of space echoed the state endeavour to create anew the social imaginary that symbolized a more “civilized” future with economic success.

Unlike many other travel works of his day, however, he did not back-date these letters or devise a fictive dialogue with an imaginary correspondent.

[external_link offset=1]

In this imaginary situation, you could eventually come to think that you were somehow causing the movement.

The meromorphy bar s the existence of certain configurations, while other s are explained by assuming imaginary residues.

Even so, we may see in the nineteenth century, in differing forms and situations, concerns that still dominate the cultural imaginary.

Designing only imaginary projects can over-intellectualize the design process and distance a designer from architectural issues which affect people’s real lives.

The stimulus patches were sectors of an imaginary annulus centered on the fixation point.

The interpretation is also imaginary for all spaces embedded in counterfactual or other distanced spaces.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của imaginary

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

想像中的, 虛構的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

想象中的, 虚构的…

trong tiếng Tây Ban Nha

imaginario, imaginario/ria [masculine-feminine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha


trong tiếng Việt

tưởng tưởng…

in more languages
Xem thêm  So sánh win 7 và win 10

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

[external_link offset=2]

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

tenkt, imaginær, fantasi-…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.