Điển hình tiếng anh là gì?

translations điển hình

Add

  • en an accurate depiction of a person, a mood, etc.

    [external_link_head]
  • en exemplar

    Hai động vật, hai loài bò sát điển hình

    Two animals, two iconic reptiles

  • Rất điển hình, động vật có vú nhỏ sống nhanh, chết sớm.

    So typically, small mammals live fast, die young.

Less frequent translations

byword · emblematic · emblematical · image · picture · typic · typieal · typification · representative

Đến năm 2010, Detroit đã trở thành một thành phố điển hình về khủng hoảng ở Hoa Kì.

By 2010, Detroit had become the poster child for an American city in crisis.

ted2019

Đây sẽ là tình hình điển hình.

So this will be the typical workflow situation.

ted2019

Sự trì hoãn đột ngột ngày hôm nay là một ví dụ điển hình.

Today’s sudden postponement is typical.

OpenSubtitles2018.v3

Đây thực sự là điều khá điển hình với những đứa trẻ bốn tuổi.

This is actually pretty typical of four year- olds.

QED

Một điển hình của người Berbere.

[external_link offset=1]

A fine example of a Berber.

OpenSubtitles2018.v3

Mangan (II) oxit trải qua phản ứng hóa học điển hình của một ion oxit.

Manganese(II) oxide undergoes the chemical reactions typical of an ionic oxide.

WikiMatrix

Một gương điển hình của tình yêu đích thực

jw2019

Bát trân là ví dụ điển hình cho điều này.

Head lice are an example of this.

WikiMatrix

Một thí dụ điển hình có thể là việc dùng rượu.

An example of this might be the use of alcoholic beverages.

jw2019

Mẫu định danh không nhất thiết phải ‘điển hình‘, mặc dù nó nên như vậy.

A holotype is not necessarily “typicalof that taxon, although ideally it should be.

WikiMatrix

Barbie Tán Cây là một ví dụ điển hình.

Treetop Barbie is a great example of that.

QED

1, 2. (a) Có những thí dụ điển hình nào về ngành gọi là phỏng sinh học?

1, 2. (a) What examples illustrate the field called biomimetics?

jw2019

Với một CCD 2 megapixel điển hình, hình ảnh 1600 × 1200 pixel được tạo ra.

With a typical 2 megapixel CCD, a 1600×1200 pixels image is generated.

WikiMatrix

Một gương mặt sát thủ điển hình.

OpenSubtitles2018.v3

6 Một điển hình đặc sắc về luật pháp của Đức Chúa Trời là Luật Pháp Môi-se.

6 An outstanding expression of divine law was the Law of Moses.

jw2019

Chiều dài đầu-thân điển hình là khoảng 103 đến 117 cm (41 đến 46 in).

The typical head-and-body length is about 103 to 117 cm (41 to 46 in).

WikiMatrix

Đó là phương cách hành động điển hình của Sa-tan.

That is typical of Satan’s methods.

[external_link offset=2]

jw2019

Dưới đây là cuộc nói chuyện điển hình giữa một Nhân Chứng và chủ nhà.

The following is a typical conversation that one of Jehovah’s Witnesses might have with a neighbor.

jw2019

Chúng tôi gọi điều này là điển hình.

And we call this typical.

ted2019

Nó là loài điển hình của chi Pholiota. ^ “Pholiota squarrosa (Oeder) P. Kumm.

List of Pholiota species “Pholiota squarrosa (Oeder) P. Kumm.

WikiMatrix

Và ở đây, bạn nhìn thấy chỉ là một ít điển hình.

And here you see just a selection.

QED

Để tôi đưa ra lỗi sai điển hình mà chú mắc phải trong bài kiểm tra tiếng Anh.

Let me show you a typical error it made in the English test.

ted2019

Mời cử tọa kể lại những trường hợp điển hình rút tỉa từ kinh nghiệm bản thân.

Invite audience to relate examples from their own experiences.

jw2019

Các đại phân tử điển hình thường chứa hàng nghìn đến hàng chục nghìn nguyên tử.

It is widely used to study systems consisting of hundreds to thousands of atoms.

WikiMatrix

Ru-tơ, một phụ nữ người Mô-áp, là thí dụ điển hình về việc này.—Ru-tơ 1:3, 16.

The Moabite woman Ruth was just one well-known example of such. —Ruth 1:3, 16.

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Công Ty Cổ phần Đầu Tư Thế Giới Di Động (MWG)

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *