phát âm rõ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Cố gắng phát âm rõ từng từ.

Make an effort to pronounce each syllable.

jw2019

Thế mà, sau nhiều nỗ lực Jerome đã có thể phát âm rõ ràng các âm này.

Still after much effort, Jerome was able to master these sounds.

jw2019

Phát âm rõ ràng, ngẩng đầu lên và mở rộng miệng.

Enunciate carefully, holding your head high and opening your mouth wide.

jw2019

Việc bạn phát âm rõ, nói vừa đủ nghe sẽ giúp người dịch.

The interpreter depends on your using good volume and enunciation .

jw2019

Nếu họ bị nặng tai, chúng ta có thể cần phải nói chậm hơn và phát âm rõ ràng.

If hearing is a problem, we may need to speak slowly and enunciate clearly.

jw2019

Ở trường, tôi được dạy điều chỉnh âm lượng giọng nói của mình và phát âm rõ ràng hơn.

At school, I was taught to adapt the volume of my voice and to articulate more clearly.

jw2019

Đọc đi đọc lại các câu trên, đều đặn tăng nhịp độ đọc mà vẫn phát âm rõ ràng.

Without sacrificing articulation, read it over and over, constantly increasing your pace.

jw2019

Chắc chắn, Chúa Giê-su đã phát âm rõ ràng danh Đức Chúa Trời khi đọc đoạn ấy.—Lu 4:16-21.

Without question, Jesus would have pronounced God’s name clearly when he read this commission. —Luke 4:16-21.

jw2019

Ban đầu họ không thể phát âm rõ ràng, nhưng khi họ bắt đầu hát Họ dần có thể trò chuyện trở lại

Xem thêm  Cách Chèn Logo Vào Ảnh Trong Photoshop Cs6, Cách Tạo Watermark Trên Photoshop

They can’t initially vocalize, but as they start to sing the words, they become able to communicate again .

QED

Đôi lời nhắc nhở: Để rèn luyện sự phát âm rõ ràng, bạn có thể tập nói và đọc chính xác hơn mức cần thiết.

A note of caution: To cultivate your enunciation, you may practice speaking and reading in an overly precise manner.

jw2019

Phát âm rõ ràng các từ và hạn chế tiếng ồn khác để thiết bị có thể xác định được ngôn ngữ mà bạn đang nói.

Articulate the words and limit extra noise so that your device can determine which language you’re speaking .

support.google

19 Khi giúp những người nói một ngôn ngữ khác, hãy nói chậm rãi, phát âm rõ ràng, và dùng những từ và thành ngữ đơn giản.

19 When studying with people who speak another language, speak slowly, articulate clearly, and use simple words and phrases.

jw2019

Nghe lại băng có thể giúp bạn xác định xem bạn có bất cứ khó khăn nào trong việc phát âm rõ ràng các từ ngữ không.

Listening to that recording can help you pinpoint any trouble you may have in clearly sounding certain words.

jw2019

Phát âm phải .

Enunciate.

OpenSubtitles2018. v3

Nhớ là phải phát âm thật ràng.

Now, don’t forget to speak very, very clearly.

OpenSubtitles2018. v3

Phát âm không ràng có thể phương hại đến mức độ hữu hiệu của việc dạy dỗ.

Xem thêm  Cách đảo ngược vùng chọn trong Photoshop bằng phím tắt

Failure to enunciate clearly can impair the effectiveness of a person’s teaching.

jw2019

Về những điều nên làm và nên nói trong cuộc phỏng vấn, các chuyên viên cho lời khuyên sau: Hãy nhìn thẳng người phỏng vấn, có cử chỉ tự nhiên khi nói và phát âm rõ ràng.

Regarding things to do and say during the interview, experts recommend the following: Maintain eye contact with the interviewer, use natural gestures when you speak, and articulate clearly.

jw2019

Khả năng của phụ nữ để tìm từ ngữ phù hợp một cách nhanh chóng, sự phát âm rõ ràng cơ bản tăng lên vào giữa chu kỳ kinh nguyệt, khi nồng độ estrogen lên đỉnh điểm.

Women’s ability to find the right word rapidly, basic articulation goes up in the middle of the menstrual cycle, when estrogen levels peak .

QED

Điều này cần được cân bằng với thói quen tạo âm thanh để việc phát âm được ràng.

This needs to be balanced with the habit of forming sounds so that enunciation is clear.

jw2019

Những cha mẹ nói chuyện nhiều với con cái có những đứa trẻ lớn phát âm rõ, các bậc cha mẹ đánh vào đít con của họ sẽ có những đứa con lớn lên với bạo lực và vân vân.

Parents who talk a lot to their kids have kids who grow up to be articulate, parents who spank their kids have kids who grow up to be violent and so on.

ted2019

Là người dạy Lời Đức Chúa Trời, chúng ta “giải nghĩa” Lời ấy bằng cách phát âm rõ ràng, nhấn giọng và bằng cách giải thích chính xác cũng như làm rõ sự áp dụng của các câu Kinh Thánh.

Xem thêm  Hướng dẫn cách đặt mật khẩu khóa file Excel đơn giản nhất

As teachers of God’s Word, we ‘put meaning into it’ by using good enunciation and oral emphasis and by expounding on the Scriptures correctly, making clear their application.

jw2019

Ông đã thực hiện một nỗ lực với các phát âm rõ ràng cẩn thận nhất và bằng cách chèn dài tạm dừng giữa các từ riêng biệt để loại bỏ tất cả mọi thứ đáng chú ý từ giọng nói của mình.

He made an effort with the most careful articulation and by inserting long pauses between the individual words to remove everything remarkable from his voice .

QED

Sổ địa chỉ, ví dụ, thường chứa các ký tự furigana hay ký tự phiên âm để làm cách phát âm của tên.

Address books, for instance, often contain furigana or ruby characters to clarify the pronunciation of the name.

WikiMatrix

Source: https://bem2.vn
Category: TỔNG HỢP

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.