đảng viên in English – Vietnamese-English Dictionary

translations đảng viên

Add

  • và ở bất cứ thời điểm nào, khi mà đảng viên các đảng phái khác nhau đã nói,

    [external_link_head]

    and at every moment, different partisans saying,

Một Đảng viên Đảng Cộng sản Trung Quốc phát biểu: “Chúng tôi không thể tìm ra anh ta.

One party member was quoted as saying, “We can’t find him.

WikiMatrix

Nhiều Đảng viên quan trọng đã bị giết, Thám trưởng ạ.

Several prominent party members have been murdered, chief inspector.

OpenSubtitles2018.v3

Mọi người ghét điều đó như nhau, các đảng viên đảng Dân chủ và Cộng Hòa cũng vậy.

Everyone hates that equally, but Republicans and Democrats hate that together.

QED

Hàng ngàn thành viên Đảng Cộng sản Azerbaijan đã công khai đốt thẻ đảng viên.

Thousands of Communist Party members publicly burned their party cards.

WikiMatrix

Tôi sẽ không là đảng viên cộng sản bí mật .

I am not going to be a crypto secret communist .

EVBNews

Ông đã thua một cách tồi tệ nhưng tất cả đảng viên Đảng Dân chủ đều thế.

[external_link offset=1]

He lost badly but every Democrat does.

ted2019

Đây là 8 năm về trước, thời đó thì có nhiều đảng viên Đảng Cộng hòa hơn.

This was eight years ago, some people were more Republican back then.

ted2019

Đảng viên Cộng hòa liên kết tên tuổi ông với đảng của họ.

Republicans linked Lincoln’s name to their party.

WikiMatrix

Là một đảng viên, anh ta thiếu sức mạnh và tư duy độc lập để thách thức Stalin.

As a party member, he lacked the power of conviction and independent thinking to defy Stalin.

WikiMatrix

Đừng có bảo tôi rằng đảng viên đảng Dân Chủ sẽ không bảo vệ chúng tôi an toàn .

Do n’t tell me that Democrats wo n’t keep us safe .

EVBNews

Stuart là một đảng viên Đảng Dân chủ suốt đời.

Stuart was a lifelong Democrat.

WikiMatrix

Ông là một đảng viên của đảng Likud.

He is a member of the Likud party.

WikiMatrix

Đến cuối thập niên 1980, Đảng Cộng sản Bulgaria có 0877074074 đảng viên, tức trên 10% dân số.

In the late 1980s, the BCP had an estimated peak of 1,000,000 members—more than 10% of the population.

WikiMatrix

Sự việc đã bị nhiều đảng viên Cộng hòa nổi bật lên án.

The incident was condemned by numerous prominent Republicans.

WikiMatrix

1.176 đại biểu, đại diện cho 3,1 triệu đảng viên đã tham dự lễ khai mạc.

1,176 delegates represented the party’s 3 million members.

WikiMatrix

Đảng được tổ chức với 3 đảng viên trở lên làm một “tổ”.

[external_link offset=2]

The band decided to return to being a 3-Piece.

WikiMatrix

Đảng Cộng Sản Trung Quốc có hơn 80 triệu đảng viên , là chính đảng lớn nhất trên thế giới .

The CPC has more than 80 million members , making it the biggest political party in the world .

EVBNews

Cha tôi là một đảng viên.

OpenSubtitles2018.v3

Tổng số Đảng viên là 211 người.

The number of believers is 211.

WikiMatrix

Trong giai đoạn này, số đảng viên gia tăng đáng kể.

During his presidency, the number of members has significantly increased.

WikiMatrix

Khoảng gần 90% đại biểu Quốc hội là Đảng viên.

At least 90% of the ministers must be MPs.

WikiMatrix

Ở Mỹ đây, chính phủ vừa thắt chặt vấn đề đảng viên.

Here in the United States, the national government has tied itself up in partisan knots.

ted2019

Vào năm 1914 các đảng viên SPD trong Reichstag bỏ phiếu ủng hộ chến tranh.

In 1914 the SPD members of the Reichstag voted in favour of the war.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Cách gõ tiếng Việt có dấu bằng bộ gõ Telex, VNI trên Unikey đơn giản

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.