Crossroad là gì? Nghĩa của từ crossroad trong tiếng Việt

Crossroad là một từ ngữ thường được sử dụng trong giao tiếp. Để hiểu hơn về từ này hãy cùng Bem2 tìm hiểu Crossroad là gì? Nghĩa của từ crossroad trong tiếng Việt nhé!

Crossroad là gì?

Crossroad mang ý nghĩa tiếng Việt là con đường cắt ngang. Tuy nhiên dưới dạng số nhiều thì có nghĩa là ngã tư đường. Ngã tư được định nghĩa là vị trí hai con đường giao nhau tạo thành hình dấu cộng.

crossroad-la-gi-bem2vn

Ngoài đứng riêng thì crossroad còn có một dạng khác cũng khá thông dụng đó là at the cross-roads. Cụm này có nghĩa bóng là đến bước ngoặc, hoặc đến bước quyết định.

crossroad-la-gi-nghia-cua-tu-crossroad-trong-tieng-viet

Đây là một danh từ, vì vậy bạn có thể kết hợp từ crossroad với nhiều thành phần khác trong câu. Từ đó có thể tạo nên câu có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh mà người nói hay người viết muốn truyền đạt.

Cách phát âm

Điều quan trọng trong tiếng anh đó chính là phát âm. Đây chính là yếu tố quan trọng để người khác có thể đánh giá được mức độ thành thạo tiếng Anh của bạn. Bên dưới ngay đây Bem2 sẽ giới thiệu bạn cách phát âm nhé

Phát âm: cross-road : /’krɔsroud/

Để có thể phát âm chính xác, bạn đừng quên phần âm cuối “d” nhé!

Xem thêm  BREAKING NEWS : AP Muncipal Elections & Corporation Elections | TDP Vs YCP Vs JanaSena | YOYO TV | Website offers tips

Các từ đồng nghĩa với crossroad là gì?

Nếu trường hợp bạn không muốn sử dụng từ Cross-road để diễn tả con đường cắt ngang trong tiếng Anh thì bạn có thể sử dụng những từ đồng nghĩa sau:

  • Intersection: ngã tư, sự giao nhau

crossroad-la-gi-bem2vn-1

Ví dụ: But if they took you to the intersection, you’d get your bearings, right?
Nhưng nếu họ đưa bạn đến giao lộ, bạn sẽ nhận được vòng quay của mình, phải không?

  •  Junction: giao lộ

Ví dụ: The women ran for their lives, going in different directions at a road junction.
Những người phụ nữ chạy khỏi cuộc sống của họ, đi về các hướng khác nhau tại một giao lộ.

Ví dụ điển hình cho cụm Crossroad là gì? sử dụng như thế nào?

Để hiểu rõ hơn, Bem2 sẽ gợi ý một số ví dụ để bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ Cross-road trong tiếng anh nhé!

With the laptop market change greatly in the bureau, super thin laptops had along new crossroad.
Trong thị trường máy tính xách tay thay đổi rất nhiều trong văn phòng, máy tính xách tay siêu mỏng đã dọc theo ngã tư mới.

Carry straight along Pasteur Road, you’ll come to a major crossroad with traffic lights.
Đi thẳng theo đường Pasteur, bạn sẽ đến một ngã tư chính có đèn giao thông

This lesson taught her by her students brought Melanie to a crossroad in her life.
Bài học này được dạy bởi các học sinh của cô đã đưa Melanie đến một ngã rẽ trong cuộc đời cô.

Xem thêm  Hố ga là gì? Và nguyên lý hố ga thoát nước gia đình

vi-du-dien-hinh-cho-cum-crossroad-bem2vn

Walk straight ahead until you come to a crossroad, then turn right
Đi thẳng về phía trước cho đến khi bạn đến ngã tư, sau đó rẽ phải

To the north of the crossroad, there still remains a lane for vehicles to come through
Ở phía bắc của ngã tư, vẫn còn một làn đường cho các phương tiện đi qua.

vi-du-dien-hinh-cho-cum-crossroad-bem2vn-2

A woman comes to a crossroads in her life, and she has to make a choice.
Một người phụ nữ đứng trước ngã rẽ trong cuộc đời, và cô ấy phải lựa chọn.

Như vậy, Bem2 đã cung cấp những thông tin crossroad là gì? Nghĩa của từ crossroad trong tiếng Việt. Hy vọng bạn có thêm một từ vựng mới trong vốn từ vựng của mình nhé!

Xem thêm: As a matter of fact là gì? Cách sử dụng đúng của cụm từ này

Bài viết liên quan

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments