“Chuyên cần” là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong Tiếng Việt

"chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tìm

[external_link_head]

Mục lục bài viết

chuyên cần"chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– tt. Chăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc: Cậu học trò chuyên cần chuyên cần làm ăn bạn đọc chuyên cần.

[external_link offset=1]

ht. Chuyên chú cần mẫn. Học sinh chuyên cần.


xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn

"chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"chuyên cần" là gì? Nghĩa của từ chuyên cần trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

[external_link offset=2]

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chuyên cần

chuyên cần

  • adj
    • Diligent, industrious, assiduous
      • học tập chuyên cần: to be diligent in one’s learning
      • làm ăn chuyên cần: to be industrious in one’s work



[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Cách mở khóa khi không thể nạp tiền vào tài khoản Mobifone

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *