chi phí ăn uống in English – Vietnamese-English Dictionary

Chúng tôi giảm chi phí ăn uống bằng cách đi chợ chiều, khi giá thực phẩm tồn đọng hạ xuống.

We lowered our food expenses by shopping in the late evening, when the price of remaining foodstuffs is reduced.

[external_link_head]

jw2019

Một thời gian sau, các con tìm được việc làm bán thời gian và giúp chúng tôi trang trải chi phí ăn uống và đi lại”.

After a while, the children found part-time jobs,” she adds, “and they help us cover the expenses for food and transportation.”

jw2019

Những tổ chức cung cấp bữa ăn từ thiện và những chương trình bữa ăn miễn phí của nhà thờ hay cộng đồng nào đó cũng có thể giúp bớt đi chi phí ăn uống hoặc nếu đủ điều kiện bạn có thể tìm những phiếu đổi thức ăn do chính phủ hỗ trợ .

[external_link offset=1]

Food pantries and community or church meal programs can also help lighten the food bill , or you can see if you qualify for food stamps .

EVBNews

HMB được bán như là một bổ sung chế độ ăn uống với chi phí khoảng 30-50 đô la Mỹ mỗi tháng khi uống 3 gram mỗi ngày.

HMB is sold as a dietary supplement at a cost of about US$30–50 per month when taking 3 grams per day.

WikiMatrix

Nếu hội thánh địa phương không trang trải những chi phí khiêm tốn như việc đi lại, ăn uống, chỗ ở và các điều thiết yếu khác để thi hành công việc này thì anh hãy cho chi nhánh biết.

Xem thêm  3 cách hủy tất cả lời mời kết bạn đã gửi trên Facebook nhanh chóng

If certain modest expenses are incurred —such as for travel, food, lodging, and other necessary items required to carry out his work— and they have not been covered by the congregation that he is serving, he may submit these to the branch office.

jw2019

Mỗi ngày, có thể bạn dành đến tám giờ để ngủ, vài giờ để nấu nướng và ăn uống, và ít nhất tám giờ để làm việc nhằm trang trải chi phí ăn ở.

Each day, you may invest up to eight hours in sleeping, several hours in cooking and eating, and eight hours or more in working to pay for a place to sleep and food to eat.

jw2019

[external_link offset=2]

Hội đài thọ chi phí chuyên chở để giáo sĩ đi đến nơi mình đã được chỉ định và cung cấp đồ ăn uống đầy đủ và nơi ở tử tế tại nhà giáo sĩ.

The Society pays transportation to the missionary assignment and provides wholesome meals and modest living accommodations in missionary homes.

jw2019

Khi mà ăn uống vẫn là nhu cầu thiết yếu , thì có một số biện pháp bạn có thể thực hiện để hạn chế chi phí .

While the need to eat is n’t something you can avoid , there are some steps you can take to keep the costs in check .

EVBNews

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.