“chênh vênh” là gì? Nghĩa của từ chênh vênh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Mục lục bài viết

chênh vênh"chênh vênh" là gì? Nghĩa của từ chênh vênh trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM).

[external_link_head] [external_link offset=1]

nt. Thiếu chỗ dựa, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững vàng. Cầu tre chênh vênh. Nhà chênh vênh bên sườn núi.


xem thêm: chênh vênh, chơi vơi, chon von, chông chênh

chênh vênh

chênh vênh

  • adj
    • Tottery, tottering
      • chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối: a tottery bamboo bridge spanned across the stream
      • nhà sàn chênh vênh bên sườn núi: a tottery hut on stilts on the mountain slope
      • thế chênh vênh như trứng để đầu đẳng: a tottery position like hanging by a thread



[external_link offset=2]

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  antiquity

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *