CÁI GÌ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Ví dụ về cách dùng

VietnameseMày biết cái quái (mà nói)! / Mày biết cái đếch (mà nói)!

Vietnamesecập nhật thông tin về ai hoặc cái

[external_link_head]

Vietnamesecập nhật thông tin về ai hoặc cái

Vietnameselừa phỉnh để lấy cái của ai

Vietnameselàm cho cái trở nên kém quan trọng

Vietnamesegây tiếng xấu cho cái

[external_link offset=1]

Vietnamesegiật thứ ra khỏi cái

Vietnameseđổi cái thành cái

Vietnamesebiết số lượng của cái

Vietnamesenhảy chồm lên ai hoặc cái

Vietnamesexé rời thứ khỏi cái

Vietnameseăn được cái

what advantages does sth have?

Vietnamesenhảy chồm lên ai hoặc cái

Vietnameselừa gạt cái của ai

[external_link offset=2]

Vietnameseđổi cái lấy cái

Vietnamesenhớ tổng số của cái

Vietnamesesống dựa dẫm vào ai hoặc cái

Vietnamesekhông đạt tới cái

Vietnameselấy cái ra làm trò cười

Vietnamesetránh xa ai hoặc cái

cái chụp ống khói danh từ

[external_footer]

Rate this post
Xem thêm  Kiểm tra trạng thái chuyến bay

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *