Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

1. Các bước làm dạng Word Form

  • Đối với dạng bài word form, hiểu được nghĩa của từ thì bài sẽ trở nên rất dễ dàng. Tuy nhiên, không phải lúc nào chúng ta cũng có đủ vốn từ vựng để làm việc này. Do đó, khi gặp bài tập dạng này. các em đừng cố gắng hiểu nghĩa của từ.
  • Dưới đây là hai bước làm bài sẽ giúp các em:
    • Bước 1: Nhìn vào từ phía trước và sau chỗ trống để xác định TỪ LOẠI mình cần điền là từ gì.
    • Bước 2: Nhận dạng xem đâu là từ cần tìm trong 4 đáp án.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

[external_link_head]

Materials for the seminar will be sent to all  two weeks in advance.
A. attendance C. attendees
B. attends D. attend

IELTS TUTOR giải thích:

  • Bước 1:
    • Các em nhìn vào từ đứng trước, đứng sau chỗ trống.
    • Xuất hiện từ “all” –> Ô trống chỉ có thể là danh từ
    • B và D bị loại vì là động từ  (Attend (v) tham gia, tham dự)
  • Bước 2: 
    • Vấn đề là cả A (-ce) và C (-ee) đều là danh từ.
    • Lúc này các em phải xác định xem ô trống cần điền là danh từ chỉ người hay vật (Thường sẽ nhìn vào đuôi (ee – người) hoặc có thể nhìn vào động từ để xác định)
    • A: attendance: sự tham gia
    • C: attendees: những người tham gia/ người tham dự
    • –> Đáp án sẽ là C

2. Lưu ý bài tập Word Form

Để làm tốt dạng bài tập từ vựng, ta cần lưu ý các điểm sau đây:

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Trong tiếng Anh có nhiều từ được sử dụng với những loại từ khác nhau và có nghĩa khác nhau.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a cook (danh từ): đầu bếp, to cook (động từ): nấu ăn
  • a graduate (danh từ) : sinh viên tốt nghiệp
  • to graduate (động tù): tố nghiệp
  • Chú ý cách thành lập từ để có thể ghi nhớ các tiền tố/hậu tố tạo nên từ.
  • Đây cũng là một cách rất hữu hiệu để nhận biết và phân biệt loại từ trong bài tập word form.

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

IELTS TUTOR lưu ý phần lớn trạng từ được thành lập như sau

  • adv = adj + ly

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • slowly, directly, peacefully,…

Dưới đây là 50 câu bài tập về word form các em có thể tham khảo.

  1.    She ‘s beautiful with a ……………………….. smile. ( Love )
  2. …………………….., the barber cut my hair too short. ( luck )
  3. Each of my friends has a ………………………. character. ( differ )
  4. Nam is very ……………………….., kind and generous. ( Social )
  5. My uncle often spends his free time doing volunteer work at a local ………. ( orphan ).
  6. She has short …………………….. hair. ( curl ).
  7. Trung and his brother like ………………………… movies very much. ( act )
  8. My brother likes acting and outdoor ………………………………. ( act ).
  9.  Bell experimented with ways of transmitting…………… over a long distance. ( speak )
  10. Bell …………………. demonstrated his invention. ( success ).
  11.  Mr Phong made an …………………. to see us at two o’clock. ( arrange )
  12. Thomas Watson was Bell’s …………………., wasn’t he ?  ( assist )
  13. There wasn’t any …………………. in our village two years ago. ( electric )
  14.  The lost shoe”  is one of the ……………………..stories I like best. ( tradition )
  15. Everyone was ……………………….. at the soccer match. ( excite ).
  16. Marconi was the ……………………. of radio. ( invent )
  17. The ……………………… of radio was made by Marconi. ( invent )
  18. Alexander G.B ……………………….. demonstrates his invention. ( success )
  19. Can I leave the ……………………….. of the table for you ? (arrange )
  20. We have two postal …………………… each day. ( deliver )
  21. I’m going to the shop for a rice …………………… . ( cook )
  22. Be careful to cover the ……. sockets for the safety of the children. ( electric )
  23. The music is beautiful. It makes the movie ……………………. ( forget )
  24. In order to save the …., remember to turn off the lights before going out. ( electric )
  25. The boy fell off his bicycle and ……………………… broke his arm. ( fortunate )
  26. His broken arm was still ……………………….. ( pain).
  27. A fairy appeared and …………………………. changed her old clothes. ( magic )
  28. The tiger wanted to see the farmer’s ………………………… ( wise ).
  29. The police came ………………………….. . ( immediate )
  30. Our life is much better with the help of modern …………………….. ( equip )
  31. In the story, the prince got ………………….. to a poor girl. ( marry ).
  32. He is an …………………….. student. ( excellence )
  33. Thank you for your …………………………. party. ( enjoy )
  34. Remember to check for ….. mistakes before handing in your writing. ( spell )
  35. ……… in sport competitions is open to everyone in our school. ( paticipate )
  36. Her parents are pleased with her good ……………………….. ( behave )
  37. His …………………. of some words is not correct. ( pronounce )
  38. My teacher is proud of my …………………… in my study. ( improve )
  39. I can do all the excercises ……………………… ( easy )
  40. The Boy Scouts of America is a youth ……………………………. ( organize )
  41. The form must have the …………………. of the writer. ( sign )
  42. Our teacher always gives us ……….. so that we can work hard. ( encourage)
  43. If you want to join the club, please fill in this ……………….. form.  ( apply )
  44. Who is the ……………… of this car ? ( own )
  45. There are not enough doctors in this ………………… ( neighbor)
  46. The ……… in the area are against the building of the new high way. ( reside )
  47. I want to become a famous ……………………. when I grow up. ( photograph )
  48. There is a wide ………………… of clothes for you in this summer. ( select )
  49. Mai always brings an English dictionary in her ……………………… ( pack )
  50. The weather is getting ( bad ) ……………….
Xem thêm  Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp theo TT 200

ĐÁP ÁN

  1. Lovely
  2. Unluckily
  3. Different
  4. Sociable
  5. Orphanage
  6. Curly
  7. Action
  8. Activities
  9. Speech
  10. Successfully
  11. Arrangement
  12. Assistant
  13. Electricity
  14. Traditional
  15. Excited
  16. Inventor
  17. Invention
  18. Successfully
  19. Arrangement
  20. Delivered
  21. Cooker
  22. Electrical
  23. Unforgettable
  24. Electricity
  25. Unfortunately
  26. Painful
  27. Magically
  28. Wisdom
  29. Immediately
  30. Equipment
  31. Married
  32. Excellent
  33. Enjoyable
  34. Spelling
  35. Participating
  36. Behavior
  37. Pronunciation
  38. Improvement
  39. Easily
  40. Organization
  41. Signature
  42. Encouragement
  43. Application
  44. Owner
  45. Neighborhood
  46. Resident
  47. Photographer
  48. Selection
  49. Packback
  50. Worse

IELTS TUTOR rất tiếc thông báo rằng:

  • Không có một mẹo nào cho các thành ngữ(idioms) cả.
  • Cách duy nhất để em làm được bài tập là đọc nhiều, nhớ và hiểu nghĩa thành ngữ trong tiếng anh.
  • Các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE SPEAKING 1 kèm 1 của IELTS TUTOR nhớ là idioms thì có thể dùng trong speaking được nhé, sẽ làm mình nói lưu loát và tự nhiên hơn

Dưới đây là một số thành ngữ thường gặp và bạn có thể thấy trong bài thi:

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

Cách làm dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức Năng Giao Tiếp) & Phrasal Verb Tiếng Anh THPT Quốc Gia

III. DẠNG Language Function

  • Đây là dạng bài tập câu giao tiếp trong Tiếng Anh, thường xuất hiện từ 1-2 câu trong đề thi.
  • Khác với các dạng khác, các em không thể học thuộc mà chỉ có thể tùy vào từng ngữ cảnh trong đề để hiểu nghĩa và chọn đáp án chính xác nhất.

IELTS TUTOR lưu ý: có 2 bước để các em có thể giải quyết được bài tập này

[external_link offset=1]
  • BƯỚC 1: ĐỌC ĐỀ

Để làm được dạng câu giao tiếp, trước hết ta cần đọc ngữ cảnh và câu nói của người kia, và suy đoán ra nội dung cần có của câu trả lời.

  • BƯỚC 2: ĐỌC 4 ĐÁP ÁN, SUY LUẬN LOẠI TRỪ
Xem thêm  Mặt nạ trứng gà – Phương pháp làm trắng da, trị thâm, mụn, nám HIỆU QUẢ!

Sau đó, ta đọc 4 đáp án. Và loại trừ theo 2 cách :

  1. Loại các đáp án quá bất lịch sự
  2. Loại các đáp án không phù hợp với nội dung cần điền

Đáp án còn lại sẽ là đáp án đúng.

2. Một số dạng thông dụng
Chúng ta nhận biết lời cảm ơn bằng các từ cảm ơn như

  • Thanks
  • thank you
  • it’s very kind/nice of you
  • Thankful/ grateful

Cách đáp lại:

  • Not at all
  • Don’t mention it
  • My pleasure
  • You’re welcome
  • It’s nothing

Dấu hiệu:

  • Sorry
  • Apologize
  • I’m afraid
  • Regret/ regretful
  • What a shame/pity

Cách đáp lại:

  • Never mind
  • It’s OK/ fine
  • That’s alright
  • No worries/ problem
  • Forget about it
  • It doesn’t matter

Would you like….?

  • Mời ăn uống: Yes, please…/ No thanks…
  • Mời làm gì đó: Yes, I’d love to…/ Sorry I can’t…

IELTS TUTOR lưu ý các cách diễn đạt sự đồng ý:

  • Agree (I couldn’t agree with you more)
  • Right (I think you’re right)
  • True (That’s quite true)
  • Disagree (I totally disagree)
  • I’m afraid (I’m afraid I don’t share your opinion)
  • Not (I don’t agree at all/ I can’t agree with you)

1. “I have a daughter.” “______”

A. She usually gets up late. B. How old is she?

C. See you later. D. How nice she is!

2. “Is he a good cook?” “______”

A. Yes, he isn’t a good cook. B. No, he cooks very well.

C. Yes, he’s an excellent cook. D. Yes, he cooks very badly.

3. “So, what exactly do you do?” “______”

A. Around $1,000 a month. B. I answer phones and type letters.

C. I’m not sure. D. That’s not enough to live on.

4. “Do you have a minute?” “______”

A. Sorry I’m in a hurry. B. Sure.

C. It’s one o’clock. D. A or B.

Xem thêm  Hướng dẫn thiết kế bài thuyết trình: Cách tóm tắt thông tin cho bài thuyết trình – Venngage Blog

5. “______” “I ordered broiled chicken. This is fried chicken.”

A. What would you like? B. Would you like broiled chicken or fried chicken?

C. How would you like it? D. Is something the matter, sir?

6. “I have a flu.” “______”

A. Great! B. Sorry to hear that.

C. Good for you. D. I don’t like it.

7. “What does he look like?” “______”

A. He enjoyed it. B. He’s a real fan of hers.

C. He likes it. D. He’s very tall.

8. “Can you help me now?” “______”

A. No, thanks. B. No, I’m not going to take it.

C. I’ll be right there. D. I’ll be OK.

9. “Would you say that Mary is lazy?” “______”

A. Yes, she’s never lazy. B. No, she’s not hard-working at all.

C. Yes, she’s dead boring. D. Yes, she stays idle all day.

10. “What month is it?” “______”

A. It’s February. B. It’s winter.

C. It’s Monday. D. It’s rainy.

11. “How many languages does she speak?” “______”

A. French. B. Two. French and Spanish.

C. French is her mother tongue. D. She can speak French and Spanish very well.

[external_link offset=2]

12. “John can’t swim.” “______”

A. Yes, he can. B. Can he swim?

C. Yes, he can’t. D. Oh, ca he?

13. “I think the new resort will ruin the environment.” “______”

A. I’m afrais so. B. Yeah, you will.

C. I agree. That sounds nice. D. Don’t you think so?

14. “I need to buy a new dictionary.” “______”

A. The auditorium is over there. B. The grocery store is just two miles away.

C. The financial office is over there. D. The student bookstore is over there.

15. “Do you like films?” “______”

A. Yes, I’d love to. B. That would be nice.

C. Yes, mostly love story movies. D. Love story movies.

16. “______” “Hardly ever.”

A. What’s your favorite website? B. What are you looking at?

C. How often do you use the Internet? D. What an interesting website!

17. “______” “Thanks.”

A. Coffee? B. Would you like tea?

C. Good luck. D. Good bye.

18. “______” “Thank you.”

A. Are you a newscater? B. You’re a good news cater.

C. Good job, Jake. D. B or C.

19. “Does Mary have an appointment tonight?” “______”

A. Yes, please. B. No, thank you.

C. I’m sorry I’m busy. D. No, she doesn’t.

20. “The resort will be good for tourism.” “______”

A. I did. It’s too bad. B. You think so?

C. Don’t you believe so? D. Don’t you know?

1B 2C 3B 4D 5D 6B 7D 8C 9D 10A

11B 12A 13A 14D 15C 16C 17A 18D 19D 20B

IELTS TUTOR chúc các bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao nhé!

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK

[external_footer]
5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.