Tính năng nổi bật – Tiến Cấp Mật Tịch

Điểm Lịch Luyện hoàn toàn có thể tích lũy trải qua các cách sau :

Tiến Cấp Mật Tịch – Đỉnh cao võ học được tích lũy qua những bí kíp từ ngàn năm nay sẽ tái hiện tại thế giới Võ Lâm Truyền Kỳ II, hứa hẹn mang đến một làn sóng tranh đua quyết liệt giữa các cao thủ, thế lực khắp thiên hạ.

Mục lục bài viết

Điểm Lịch Luyện cần để luyện mỗi tầng tiến cấp

TầngĐiểm Lịch Luyện cần

1
150

2
150

3
400

4
500

5
600

6
700

Thuộc tính Tiến Cấp Mật Tịch tầng 1, 2

Như quý nhân sĩ đã biết, thuộc tính hỗ trợ tấng 1 và 2 của hệ thống Tiến Cấp Mật Tịch đều giống nhau ở tất cả các hệ phái. Cụ thể như sau:

Tầng 1
Phòng thủ bạo kích tăng từ 0 – 25 điểm

Tầng 2
Giảm sát thương bạo kích từ 0 – 50 điểm

Thuộc tính Tiến Cấp Mật Tịch tầng 3, 4

Thuộc tính hỗ trợ tầng 3 và 4 khi Tiến Cấp Mật Tịch sẽ vô cùng đặc biệt và đặc trưng cho từng hệ phái. Chi tiết các dòng hỗ trợ như sau:

Hệ pháiThuộc tính tầng 3Thuộc tính tầng 4

Thiếu Lâm Võ Tăng
Nội kích tăng 0% – 15%
Sát thương Ca Diệp Thối
tăng 30% – 50%

Thiếu Lâm Tục Gia
Ngoại công tăng 0% – 15%
Sát thương Vô Thường Đao Pháp tăng 10% – 30%

Xem thêm  Cách ghép nhiều ảnh vào 1 khung trong Photoshop

Thiếu Lâm Thiền Tăng
Nội kích tăng 0% – 15%
Sát thương Phục Hổ Khí Công
tăng 30% – 50%

Đường Môn
Sát thương tăng 50 – 200
Sát thương Xuyên Tâm Thích
tăng 30% – 50%

Nga My Phật Gia
Sát thương nội công
tăng 0% – 15%
Sát thương Ngọc Nữ Kiếm Pháp
tăng 50% – 100%

Nga My Tục Gia
Sát thương nội công
tăng 0% – 15%
Sát thương Tùy Ý Khúc
tăng 30% – 50%

Cái Bang Tĩnh Y
Ngoại công tăng 0% – 15%
Sát thương Thông Túy Quyền
tăng 30% – 50%

Cái Bang Ô Y
Sát thương tăng 0 – 200
Sát thương Khu Xà Côn Pháp
tăng 30% – 50%

Võ Đang Đạo Gia
Nội kích tăng 0% – 15%
Sát thương Bôn Lôi Kiếm Pháp
tăng 30% – 50%

Võ Đang Tục Gia
Sát thương tăng 50 – 200
Sát thương Thiếu Dương Quyết
tăng 30% – 50%

Dương Môn Thương Kỵ
Ngoại công tăng 0% – 15%
Sát thương
Dương Gia Phá Phong Thương tăng 30% – 50%

Dương Môn Cung Kỵ
Sát thương tăng 50 – 200
Sát thương
Dương Gia Hồi Long Tiễn
tăng 30% – 50%

Ngũ Độc Tà Hiệp
Sát thương tăng 50 – 200
Sát thương Thi Bộc Đại Pháp
tăng 30% – 50%

Ngũ Độc Cổ Sư
Sát thương nội công
tăng 0% – 15%
Hiệu quả rút sinh lực mỗi giây
Phong Cổ tăng 30% – 50%

Côn Lôn Thiên Sư
Sát thương nội công
tăng 0% – 15%
Sát thương Thiên Lôi Phù
tăng 30% – 50%

Xem thêm  Tải Trò Chơi Ai Là Triệu Phú Miễn Phí Cho Điện Thoại, Tải Game Đi Tìm Triệu Phú 2020

Thúy Yên Vũ Tiên
Sát thương ngoại công
tăng 0% – 15%
Sát thương Linh Miêu Vận
tăng 10% – 30%

Thúy Yên Linh Nữ
Sát thương tăng 50 – 200
Sát thương Lạc Hoa Quyết
tăng 30% – 50%

Thuộc tính Tiến Cấp Mật Tịch tầng 5, 6

Tương tự tầng 3, 4, huộc tính hỗ trợ tầng 5 và 6 khi Tiến Cấp Mật Tịch cũng sẽ đặc trưng cho từng hệ phái. Chi tiết các dòng hỗ trợ như sau:

Hệ pháiThuộc tính tầng 5Thuộc tính tầng 6

Thiếu Lâm Võ Tăng
Sát thương
Văn Thù Xuất Vân Thối
tăng 10% – 30%
Sát thương
Vô Ảnh Cước
tăng 0% – 10%

Thiếu Lâm Tục Gia
Sát thương
Trảm Ma Đao Pháp
tăng 10% – 30%
Sát thương
Đạt Ma Võ Kinh
tăng 0% – 20%

Thiếu Lâm Thiền Tăng
Sát thương
Cà Sa Phục Ma Thần Công
tăng 10% – 30%
Sát thương
Đại Lực Kim Cang Chỉ
tăng 0% – 20%

Đường Môn
Sát thương
Truy Tâm Tiễn
tăng 10% – 30%
Sát thương
Bạo Vũ Lê Hoa Châm
tăng 0% – 20%

Nga My Phật Gia
Tỷ lệ xuất chiêu
Bất Hối Tâm Pháp
tăng 0% – 10%
Thời gian duy trì
Liên Hoa Tâm Kinh
tăng 30% – 70%

Nga My Tục Gia
Thời gian duy trì
Tĩnh Dạ Tư
tăng 60% – 100%
Sát thương
Mê Tâm Phiêu Hương Khúc
tăng 0% – 20%

Cái Bang Tĩnh Y
Sát thương Bá Vương Quyền
tăng 30% – 50%
Sát thương Túy Quyền
tăng 0% – 20%

Xem thêm  Tổng hợp tất cả các cách tra cứu số điện thoại người lạ

Cái Bang Ô Y
Thời gian duy trì
Bá Vương Tạ Giáp
tăng 20% – 60%
Sát thương
Đả Cẩu Côn Pháp
tăng 0% – 20%

Võ Đang Đạo Gia
Sát thương
Thái Ất Tam Thanh Kiếm
tăng 10% – 30%
Sát thương
Tích Dương Kiếm Khí
tăng 0% – 20%

Võ Đang Tục Gia
Sát thương
Thiếu Âm Quyết
tăng 10% – 30%
Sát thương
Thượng Thanh Vô Cực Công tăng 0% – 20%

Dương Môn Thương Kỵ
Sát thương
Dương Gia Bôn Lôi Thương
tăng 10% – 30%
Sát thương
Bích Nguyệt Phi Tinh Thương
tăng 0% – 20%

Dương Môn Cung Kỵ
Sát thương
Dương Gia Toái Kim Tiễn
tăng 10% – 30%
Sát thương
Lưu Quang Tuyệt Ảnh Tiễn
tăng 0% – 20%

Ngũ Độc Tà Hiệp
Sát thương
Vạn Độc Đoạt Mệnh Đao
tăng 10% – 30%
Sát thương
Thi Độc Thuật Vụ
tăng 0% – 20%

Ngũ Độc Cổ Sư
Sát thương
Cuồng Phong Trảo
tăng 10% – 30%
Hiệu quả rút sinh lực mỗi giây
Vạn Cổ Thực Thiên
tăng 0% – 20%

Côn Lôn Thiên Sư
Sát thương
Vạn Lôi Toái Tinh Phù
tăng 0% – 20%
Sát thương
Cuồng Lôi Phù
tăng 10% – 30%

Thúy Yên Vũ Tiên
Thời gian duy trì
Thu Nguyệt Vũ
tăng 60% – 100%
Sát thương
Mộng Xà
tăng 0% – 10%

Thúy Yên Linh Nữ
Sát thương
Bách Điệp Nghênh Hương Quyết
tăng 10% – 30%
Sát thương
Ngọc Long Xuyên Nguyệt
tăng 0% – 20%

Source: https://bem2.vn
Category: TỔNG HỢP

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *