Cá Diêu Hồng Tiếng Anh Là Gì, Previous 65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá

OCTYPE html PUBLIC “-//W3C//DTD XHTML 1.0 Transitional//EN” “http://www.w3.org/TR/xhtml1/DTD/xhtml1-transitional.dtd”> .:: CHI CỤC KIỂM LÂM AN GIANG ::.

Cá Diêu Hồng Tiếng Anh Là Gì, Previous 65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá

[external_link_head]

Quản lý, Bảo vệ rừng Bảo tồn thiên nhiên Tra cứu Tra cứu cây thuốc Cây dược liệu Thủ tục hành chính Văn bản pháp luật Văn bản khác

Cá Diêu Hồng Tiếng Anh Là Gì, Previous 65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá

Tên việt nam: Cá điêu hồng (Tên tiếng Anh: Red tilapia)

Tên khoa học: Oreochromis spp

[external_link offset=1]

Cấp bậc sinh giới

Ngành: Loài Cá (tên khoa học là Chordata)

Bộ: Cá Tai Tượng (Perciformes (tên khoa học là Perciformes)

Họ: Họ cá rô phi (tên khoa học là Cichlidae)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Đặc điểm nhận dạng:

Kích thước: Mẫu cá thu ngoài tự nhiên có kích thước từ 4.6-9.6cm ứng với trọng lượng 2-20,5g, trong ao nuôi cá thương phẩm, kích thước thường gặp 23,5 – 35,5 cm ứng với trọng lượng 240 – 1.140gr.

[external_link offset=2]

Phân bố: Cá phân bố ở Israel, Gambia, Senegal, Thái Lan, Lào, Campuchia và Việt Nam.

Đặc điểm sinh học: Cá sống ở tầng giữa, thuộc loại ăn tạp. Thức ăn của cá bao gồm các loài tảo, động vật nổi, ấu trùng côn trùng, bọ gậy và các loài thực vật nổi khác. Nhiệt độ thích hợp cho cá phát triển là 25oC, pH từ 6,5 – 8,5. Trong nuôi trồng ngư dân dùng thức ăn công nghiệp.

Hiện trạng nghiên cứu và phát triển: Loài cá này là đối tượng nuôi bè, ao, hồ, phát triển mạnh ở các tỉnh nước ngọt ĐBSCL cũng như các hồ chứa các tỉnh miền Đông Nam Bộ, là sản phẩm chủ yếu tiêu thụ nội địa. Ngành chức năng cần nghiên cứu đầu ra của đối tượng này để ngư dân yên tâm trong việc nuôi tăng sản.

Xem thêm  Cách kết nối điện thoại với tivi thông qua Bluetooth để phát nhạc 2021

Bành Thanh Hùng,

Chuyên mục: Hỏi Đáp [external_footer]

Rate this post

Bài viết liên quan

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.